Arsenal W
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League Women
Arsenal W đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội, với 5 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Arsenal W
Sân nhà của Arsenal W, đội bóng Anh, là Emirates Stadium. Emirates Stadium đón được 60.383 khán giả mỗi trận.
Arsenal W trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Arsenal W ở vị trí thứ 10. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Arsenal W
Trận gần nhất, Arsenal W thua Manchester City W 2-4 trên sân khách. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Cuộc đua quanh vị trí của Arsenal W
Trên bảng xếp hạng, Arsenal W nằm giữa Brighton W và West Ham W. Đội đầu bảng Manchester City W đang hơn 10 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Arsenal W
Hàng công Arsenal W đứng thứ 10 với 0,8 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10.
Lịch thi đấu sắp tới của Arsenal W
Birmingham City W là đối thủ kế tiếp của Arsenal W, trận sân nhà bắt đầu lúc 18h45 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Emirates Stadium. Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 2 điểm. Trong năm trận gần nhất, Birmingham City W có 1 hoà, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Emily Fox | Hậu vệ | Mỹ |
| 3 | L. Wubben-Moy | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Georgia Stanway | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Élisa de Almeida | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Leah Williamson | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Stephanie-Elise Catley | Hậu vệ | Úc |
| 8 | Mariona Caldentey | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Caitlin Foord | Tiền đạo | Úc |
| 10 | Kim Little | Tiền vệ | Scotland |
| 11 | Olivia Smith | Tiền vệ | Canada |
| 12 | Frida Maanum | Tiền vệ | Na Uy |
| 14 | Géraldine Reuteler | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 14 | Daphne van Domselaar | Thủ môn | Hà Lan |
| 16 | Misa | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 16 | Misa Rodriguez | Thủ môn | |
| 18 | Chloe Kelly | Tiền đạo | Anh |
| 19 | L. Baum | Tiền vệ | |
| 22 | Ona Batlle | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Alessia Russo | Tiền đạo | Anh |
| 24 | Taylor Hinds | Hậu vệ | Anh |
| 25 | S. Blackstenius | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 28 | Anneke Borbe | Thủ môn | Đức |
| 29 | Selina Cerci | Tiền đạo | Đức |
| 31 | Smilla Holmberg | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 32 | Kyra Cooney-Cross | Tiền vệ | Úc |
| 40 | Isabella Damm | Thủ môn | Đan Mạch |
| 60 | M. Dixon | Tiền vệ |