
Zé Santos
Lịch sử chuyển nhượng Zé Santos
Dữ liệu chuyển nhượng của Zé Santos gồm 16 lượt di chuyển được ghi nhận.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/2/2026 | CSKA 1948 | Nanjing City | Không công bố |
| 30/12/2025 | CSKA 1948 | Nanjing City | Không công bố |
| 30/12/2025 | CSKA 1948 | Ze Vitor | Không công bố |
| 1/7/2025 | Boavista SC | CSKA 1948 | Không công bố |
| 10/12/2024 | Ypiranga-RS | Boavista SC | Tự do |
| 2/1/2024 | Vasco DA Gama | Ypiranga-RS | Tự do |
| 3/7/2023 | Feirense | Londrina | Không công bố |
| 31/1/2023 | Vasco DA Gama | Feirense | Không công bố |
| 1/4/2022 | Marcílio Dias | Vasco DA Gama | Tự do |
| 1/12/2021 | Ituano | Marcílio Dias | Trở lại sau cho mượn |
| 25/5/2021 | Marcílio Dias | Ituano | Cho mượn |
| 2/9/2020 | Tubarao | Marcílio Dias | Không công bố |
| 1/1/2020 | IK Frej | Tubarao | Trở lại sau cho mượn |
| 1/4/2019 | Tubarao | IK Frej | Cho mượn |
| 1/1/2019 | Tubarao | Hammarby FF | Không công bố |
| 1/1/2018 | Estanciano | Tubarao | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Zé Santos
- Ngày sinh
- 4/11/1998 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 187 cm
- Cân nặng
- 82 kg
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Nanjing City
Zé Santos đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Nanjing City
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 25/02/2026
Thống kê Zé Santos
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Copa Do Brasil | Boavista SC | 16 | 544 | — | — | Thẻ vàng: 1 | 6,67 |
| 2025Carioca - 1 | Boavista SC | 10 | 848 | 4 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 7,06 |
| 2025First League | CSKA 1948 | 3 | 58 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,40 |
| 2024Serie C | Ypiranga-RS | 20 | 1.138 | 8 | 0 | Thẻ vàng: 5 | 7,00 |
| 2024Gaúcho - 1 | Ypiranga-RS | 10 | 848 | 4 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 7,06 |
| 2024Copa Do Brasil | Ypiranga-RS | 1 | 27 | — | — | Thẻ vàng: 0 | 7,20 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Zé Santos theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Boavista SC | 2025 | 26 | 1.392 | 4 | 1 |
| CSKA 1948 | 2025 | 3 | 58 | 0 | 0 |
| Ypiranga-RS | 2024 | 31 | 2.013 | 12 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Zé Santos
- Zé Santos bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Zé Santos 27 tuổi (sinh ngày 04/11/1998), cao 187 cm.
- Zé Santos mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Zé Santos mang quốc tịch Brazil.
Cập nhật lần cuối: 07:54 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.