
Silvere Ganvoula
Silvere Ganvoula chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 18 lần chuyển nhượng của Silvere Ganvoula, gần nhất là từ Al-Fayha sang Wydad AC ngày 22/09/2026, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 18 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/9/2026 | Al-Fayha | Wydad AC | Không công bố |
| 6/9/2026 | Al-Fayha | Wydad AC | Không công bố |
| 6/9/2026 | Al-Fayha | Ganvoula Silvere | Không công bố |
| 25/8/2025 | Monza | Al-Fayha | Không công bố |
| 2/2/2025 | BSC Young Boys | Monza | Không công bố |
| 21/6/2023 | VfL Bochum | BSC Young Boys | Không công bố |
| 1/7/2022 | Cercle Brugge | VfL Bochum | Trở lại sau cho mượn |
| 25/1/2022 | VfL Bochum | Cercle Brugge | Cho mượn |
| 5/7/2019 | Anderlecht | VfL Bochum | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | VfL Bochum | Anderlecht | Trở lại sau cho mượn |
| 20/7/2018 | Anderlecht | VfL Bochum | Cho mượn |
| 5/1/2018 | KV Mechelen | Anderlecht | Trở lại sau cho mượn |
| 30/8/2017 | Anderlecht | KV Mechelen | Cho mượn |
| 1/7/2017 | KVC Westerlo | Anderlecht | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2017 | Anderlecht | KVC Westerlo | Cho mượn |
| 31/1/2017 | KVC Westerlo | Anderlecht | Không công bố |
| 25/7/2016 | Elazığspor | KVC Westerlo | Tự do |
| 6/7/2015 | Raja Casablanca | Elazığspor | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Silvere Ganvoula
Hồ sơ cầu thủ Silvere Ganvoula
Silvere Ganvoula là 30 tuổi đang chơi cho Wydad AC. Anh mang áo số 15 tại Wydad AC.
- Ngày sinh
- 29/6/1996 (30 tuổi)
- Chiều cao
- 191 cm
- Cân nặng
- 90 kg
- Số áo
- 15
- CLB hiện tại
- Wydad AC
Thống kê Silvere Ganvoula
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Serie B | Monza | 2 | 135 | — | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,20 |
| 2025Friendlies Clubs | Monza | 2 | 135 | — | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,20 |
| 2025Coppa Italia | Monza | 1 | 35 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0Thẻ đỏ: 1 | 6,30 |
| 2024Super League | BSC Young Boys | 18 | 922 | 5 | 0 | Thẻ vàng: 3 | 6,92 |
| 2024UEFA Champions League | BSC Young Boys | 10 | 640 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 2 | 6,67 |
| 2024Serie A | Monza | 7 | 326 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,46 |
| 2024Schweizer Cup | BSC Young Boys | 1 | 90 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Silvere Ganvoula theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Monza | 2024 – 2025 | 12 | 631 | 0 | 0 |
| BSC Young Boys | 2024 | 29 | 1.652 | 6 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Silvere Ganvoula
- Silvere Ganvoula bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Silvere Ganvoula 30 tuổi (sinh ngày 29/06/1996), cao 191 cm.
- Silvere Ganvoula đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Silvere Ganvoula đang thuộc biên chế Wydad AC, mang áo số 15.
Cập nhật lần cuối: 00:08 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.