RSC Anderlecht
Bỉ
Thứ hạng VĐQG Bỉ
RSC Anderlecht đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bỉ, với 16 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 6, 23/10
Cúp C2 Châu Âu
VĐQG Bỉ
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của RSC Anderlecht
Hai vòng vừa rồi, RSC Anderlecht thắng Cercle Brugge 2-1 và thắng Stade de Reims 3-0. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 3 bàn.
RSC Anderlecht trên bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
RSC Anderlecht đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 5. Cụ thể là 5 thắng, 1 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Số bàn thắng và bàn thua của RSC Anderlecht
RSC Anderlecht ghi 9 bàn và để thủng lưới 6 bàn mùa 26/27. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.
RSC Anderlecht là đội bóng nước nào?
RSC Anderlecht là đội bóng Bỉ, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Bỉ. Lotto Park có 21.500 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1917. Người hâm mộ quen gọi đội là Anderlecht.
RSC Anderlecht chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà RSC Anderlecht thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,5 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn trên sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của RSC Anderlecht
Trên hàng công RSC Anderlecht, Tawfik Bentayeb là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 33% số bàn của toàn đội. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Vị trí RSC Anderlecht so với phần còn lại của bảng
RSC Anderlecht kém Royale Union Saint-Gilloise ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Ngôi đầu của KAA Gent còn xa 6 điểm. KVC Westerlo bám sát với khoảng cách 3 điểm.
RSC Anderlecht gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp tại VĐQG Bỉ, RSC Anderlecht làm khách của KAA Gent trên sân Planet Group Arena lúc 23h00 ngày 23/10/2026 (giờ Việt Nam). KAA Gent hiện đứng đầu với 22 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của KAA Gent là 4 thắng, 1 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Zoumana Keita | Hậu vệ | Đức |
| 3 | Lucas Hey | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 4 | Giulian Biancone | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Oleg Reabciuk | Hậu vệ | Moldova |
| 6 | Ludwig Augustinsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Ilay Camara | Hậu vệ | Senegal |
| 8 | Romeo Amane | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 9 | Mihajlo Cvetković | Tiền đạo | Serbia |
| 10 | Marten Winkler | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Oliver Antman | Tiền vệ | Phần Lan |
| 12 | Andrew Omobamidele | Hậu vệ | Ireland |
| 14 | Danylo Sikan | Tiền đạo | Ukraine |
| 18 | Lukáš Ambros | Tiền vệ | Séc |
| 19 | Thelo Aasgaard | Tiền vệ | Na Uy |
| 21 | Tawfik Bentayeb | Tiền đạo | Morocco |
| 22 | Elyess Dao | Tiền vệ | Morocco |
| 24 | Enric Llansana | Tiền vệ | Hà Lan |
| 26 | Colin Coosemans | Thủ môn | Bỉ |
| 27 | Léo Pétrot | Hậu vệ | Pháp |
| 29 | Mario Stroeykens | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 30 | Ilias Koutsoupias | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 32 | Justin Heekeren | Thủ môn | Đức |
| 33 | Mattis Seghers | Thủ môn | Bỉ |
| 49 | Jayden Onia Seke | Tiền vệ | Bỉ |
| 50 | Kaïs Barry | Hậu vệ | Morocco |
| 53 | Noa Thomas Ojea Cobiella | Tiền đạo | Bỉ |
| 53 | Noa Cobiella | Tiền vệ | Bỉ |
| 54 | Killian Sardella | Hậu vệ | Bỉ |
| 55 | Marco Kana | Hậu vệ | Bỉ |
| 61 | Joshua Nga Kana | Tiền vệ | Bỉ |
| 66 | Michiel Haentjens | Thủ môn | Bỉ |
| 68 | Noah Kalonji | Tiền vệ | Bỉ |
| 70 | Alexis Flips | Tiền vệ | Pháp |
| 79 | Ali Maamar | Hậu vệ | Morocco |
| 83 | Tristan Degreef | Tiền vệ | Bỉ |
| 91 | Adriano Bertaccini | Tiền đạo | Bỉ |