
Serginho
Serginho từng chuyển tới đâu?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Serginho là từ Dinamo Tirana sang Parnahyba ngày 15/04/2025, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Atlético Piauiense sang Parnahyba ngày 15/04/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/4/2025 | Dinamo Tirana | Parnahyba | Không công bố |
| 15/4/2025 | Atlético Piauiense | Parnahyba | Không công bố |
| 15/4/2025 | Atlético Piauiense | Sparta-KT | Không công bố |
| 29/11/2024 | Fluminense PI | Atlético Piauiense | Tự do |
| 15/2/2023 | Moto Club | União Rondonópolis | Tự do |
| 1/1/2023 | Sao Bento | Moto Club | Tự do |
| 1/6/2022 | Juventus | Sao Bento | Tự do |
| 2/2/2021 | Sampaio Correa | Sao Bento | Trở lại sau cho mượn |
| 7/12/2020 | Sao Bento | Sampaio Correa | Cho mượn |
| 21/2/2020 | Uberlandia | Sao Bento | Không công bố |
| 3/12/2019 | Botafogo PB | Uberlandia | Tự do |
| 30/5/2019 | Água Santa | Botafogo PB | Tự do |
| 4/12/2018 | Botafogo SP | Água Santa | Tự do |
| 1/1/2018 | Atibaia | Botafogo SP | Không công bố |
| 1/8/2017 | Caldense | Atibaia | Không công bố |
| 27/4/2017 | CSA | Caldense | Không công bố |
| 2/1/2017 | RB Bragantino | CSA | Không công bố |
| 1/1/2016 | Botafogo | RB Bragantino | Không công bố |
| 18/7/2015 | Guarani Campinas | Botafogo | Không công bố |
| 15/5/2015 | Caldense | Guarani Campinas | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Serginho
Thông tin tiểu sử Serginho
Sinh ngày 27/01/1988, Serginho là cầu thủ và hiện thuộc Parnahyba. Số đo ghi nhận: cao 186 cm, nặng 75 kg.
- Ngày sinh
- 27/1/1988 (38 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 186 cm
- Cân nặng
- 75 kg
- CLB hiện tại
- Parnahyba
Thống kê Serginho
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024Serie D | Fluminense PI | 13 | 1.073 | 0 | Thẻ vàng: 2 |
| 2024Piauiense | Fluminense PI | 1 | 90 | 0 | Thẻ vàng: 1 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Serginho theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Fluminense PI | 2024 | 14 | 1.163 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Serginho
- Serginho là người nước nào?
- Serginho có quốc tịch Brazil theo hồ sơ.
- Serginho đang khoác áo đội bóng nào?
- Parnahyba là CLB hiện tại của Serginho.
- Serginho bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Serginho 38 tuổi (sinh ngày 27/01/1988), cao 186 cm.
Cập nhật lần cuối: 08:01 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.