Uberlandia
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Uberlandia đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 9 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Uberlandia trên bảng xếp hạng
Uberlandia đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 18 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Uberlandia hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Uberlandia nằm giữa CSA và Portuguesa.
Uberlandia qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Uberlandia hoà ASA 1-1 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 2 bàn thua.
Uberlandia trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Uberlandia 5 trận thắng, sân khách thêm 7 trận. Khi xa nhà, đội ghi 14 bàn và nhận 4 bàn. Sân nhà đội ghi 15 bàn và nhận 11 bàn.
Hồ sơ đội bóng Uberlandia
Uberlandia là một đội bóng Brazil. Estádio Municipal João Havelange có 72.000 chỗ ngồi.
Uberlandia ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Uberlandia ghi 12 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jefferson Luís | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Ben Hur | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Max Miller | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Diego Fumaça | Tiền vệ | Brazil |
| 5 | Marcelo Augusto | Hậu vệ | |
| 6 | Nathan | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Marcos Calazans | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | J. Balao | Tiền vệ | |
| 9 | Julio Rodrigues | Tiền đạo | |
| 10 | Tomas Bastos | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Léo Reis | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Samuel | Hậu vệ | Brazil |
| 12 | Aranha | Thủ môn | |
| 14 | Renan | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Rafael da Conceição | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Rafinha | Tiền vệ | |
| 16 | Evanderson | Tiền vệ | Brazil |
| 19 | Carlos Alberto Guimarães Filho | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Da Silva | Tiền đạo | Brazil |
| 26 | Gabriel Ferreira | Hậu vệ | Brazil |
| 27 | Rayne | Hậu vệ | Brazil |
| 30 | J. Barto | Thủ môn | |
| 88 | Jhonatan Lima | Tiền vệ | |
| 99 | Kayke | Tiền đạo | Brazil |