
Rafael Romo
Rafael Romo chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Rafael Romo gồm 14 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Universidad Catolica sang UCV ngày 02/08/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 3/8/2026 | Universidad Catolica | UCV | Không công bố |
| 2/8/2026 | Universidad Catolica | UCV | Không công bố |
| 19/1/2023 | DC United | Universidad Catolica | Không công bố |
| 27/4/2022 | OH Leuven | DC United | Không công bố |
| 1/8/2020 | Silkeborg | OH Leuven | Tự do |
| 1/9/2019 | Apoel Nicosia | Silkeborg | Tự do |
| 1/7/2018 | Beerschot Wilrijk | Apoel Nicosia | Trở lại sau cho mượn |
| 5/7/2017 | Apoel Nicosia | Beerschot Wilrijk | Cho mượn |
| 1/7/2017 | AEL | Apoel Nicosia | Không công bố |
| 8/7/2016 | Udinese | AEL | Không công bố |
| 1/7/2015 | Mineros de Guyana | Udinese | Không công bố |
| 26/8/2012 | Udinese | Mineros de Guyana | Không công bố |
| 1/7/2012 | Estudiantes de Merida FC | Udinese | Không công bố |
| 18/1/2011 | Udinese | Estudiantes de Merida FC | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Rafael Romo đang khoác áo đội nào?
Thông tin tiểu sử Rafael Romo
Rafael Romo mang áo số 22 của UCV và chơi ở vị trí cầu thủ. Hồ sơ ghi Rafael Romo chào đời ngày 25/02/1990, tức 36 tuổi.
- Ngày sinh
- 25/2/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Venezuela
- Chiều cao
- 197 cm
- Cân nặng
- 91 kg
- Số áo
- 22
- CLB hiện tại
- UCV
Thống kê Rafael Romo
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Liga Pro | Universidad Catolica | 14 | 1.260 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,31 |
| 2026CONMEBOL Libertadores | Universidad Catolica | 2 | 180 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,50 |
| 2025Liga Pro | Universidad Catolica | 23 | 2.012 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 2 | 6,82 |
| 2025CONMEBOL Sudamericana | Universidad Catolica | 2 | 180 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,20 |
| 2024Liga Pro | Universidad Catolica | 27 | 2.375 | — | 0 | Thẻ vàng: 2Thẻ đỏ: 1 | 6,77 |
| 2024CONMEBOL Sudamericana | Universidad Catolica | 9 | 810 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,34 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup - Qualification South America | Venezuela | 18 | 1.655 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 7,04 |
| 2025Friendlies | Venezuela | 3 | 180 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,30 |
| 2024Copa America | Venezuela | 4 | 360 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,90 |
| 2024Friendlies | Venezuela | 1 | 90 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Rafael Romo theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Universidad Catolica | 2024 – 2026 | 77 | 6.817 | 0 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Venezuela | 2024 – 2026 | 26 | 2.285 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Rafael Romo
- Rafael Romo bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Rafael Romo 36 tuổi (sinh ngày 25/02/1990), cao 197 cm.
- Quốc tịch của Rafael Romo là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Rafael Romo mang quốc tịch Venezuela.
- Rafael Romo hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Rafael Romo hiện khoác áo UCV, mang áo số 22.
Cập nhật lần cuối: 00:04 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.