Silkeborg IF
Đan Mạch
Thứ hạng VĐQG Đan Mạch
Silkeborg IF đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội tại VĐQG Đan Mạch, với 11 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 5
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Silkeborg IF
Gần đây Silkeborg IF hoà AC Horsens 3-3 trên sân nhà và thắng Lyngby 4-0. Mạch bất bại hiện kéo dài 5 trận. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Thành tích mùa 26/27 của Silkeborg IF
Mạch bất bại 5 trận đang giúp Silkeborg IF đi lên tại VĐQG Đan Mạch. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 5 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.
Silkeborg IF tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Silkeborg IF ghi 1,5 bàn và nhận 1,5 bàn. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.
Khoảng cách của Silkeborg IF với nhóm trên và nhóm dưới
Silkeborg IF kém AC Horsens ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm đua trụ hạng. Ngay sau lưng là Randers FC, kém 1 điểm.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Silkeborg IF
6 bàn của Oliver Ross đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Silkeborg IF. Anh ra sân 10 trận mùa 26/27, tổng cộng 636 phút. Chừng ấy chiếm khoảng 40% số bàn của toàn đội.
Giới thiệu Silkeborg IF
Silkeborg IF góp mặt tại VĐQG Đan Mạch mùa 26/27. Đây là một đại diện của bóng đá Đan Mạch. JYSK Park được khánh thành năm 2017, sức chứa 10.000 chỗ.
Thành tích sân nhà và sân khách của Silkeborg IF
Silkeborg IF ghi 7 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách.
Silkeborg IF đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 18/10/2026, Silkeborg IF làm khách của Sønderjyske Fodbold trên sân Sydbank Park, bóng lăn lúc 19h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Sønderjyske Fodbold có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Sønderjyske Fodbold bước vào trận khi đứng thứ 12 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Aske Andrésen | Thủ môn | Đan Mạch |
| 2 | Andreas Poulsen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 3 | Robin Østrøm | Hậu vệ | Na Uy |
| 4 | Pedro Ganchas | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 6 | Maël de Gevigney | Hậu vệ | Pháp |
| 7 | Villads Westh | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 10 | Younes Bakiz | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 10 | Kristian Kirkegaard | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 11 | Oliver Ross | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 14 | Sofus Berger | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 15 | Melker Jonsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Bastian Holm | Thủ môn | Đan Mạch |
| 19 | Jens Martin Gammelby | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 20 | Mads Larsen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 21 | Lucas Riisgaard | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 22 | Rami Al Hajj | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | Malthe Hansen | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 24 | Alexander Priesborg | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 25 | Pontus Rödin | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 26 | Mikkel Øxenberg | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 27 | William Kirk | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 29 | William Møller | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 30 | Thomas Mikkelsen | Thủ môn | Đan Mạch |
| 33 | Mads Freundlich | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 36 | Julius Lorents | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 40 | Alexander Busch | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 42 | Kristian Bøgild | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 42 | Kristian Bøgild Bloch | Tiền đạo | Đan Mạch |