Estudiantes de Merida FC
Venezuela
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Tabla Anual
Estudiantes de Merida FC đang xếp thứ 8 trên tổng 14 đội, với 36 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 6
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Estudiantes de Merida FC
Estadio Olímpico Metropolitano de Mérida, sân nhà của Estudiantes de Merida FC, chứa được 42.700 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là EST.
Estudiantes de Merida FC xếp hạng ra sao?
Estudiantes de Merida FC đang đứng thứ 8 trong số 14 đội. Thành tích mùa 18/19 là 10 thắng, 6 hoà và 9 thua. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận.
Estudiantes de Merida FC thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Estudiantes de Merida FC thua Monagas SC 1-2 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Estudiantes de Merida FC
Thành tích hai sân của Estudiantes de Merida FC là 7 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 23 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 20 bàn và nhận 17 bàn.
Khoảng cách của Estudiantes de Merida FC với nhóm trên và nhóm dưới
Estudiantes de Merida FC kém UCV ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của Metropolitanos FC còn xa 20 điểm. Caracas FC bám sát với khoảng cách 7 điểm.
Hàng công và hàng thủ Estudiantes de Merida FC
Trung bình mỗi trận Estudiantes de Merida FC ghi 1,4 bàn và nhận 1,3 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Estudiantes de Merida FC
Trận kế tiếp, Estudiantes de Merida FC tiếp Metropolitanos FC lúc 02h30 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng đầu với 56 điểm. Trong năm trận gần nhất, Metropolitanos FC có 5 thắng.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Tito Rojas | Thủ môn | Venezuela |
| 2 | J. Gutierez | Hậu vệ | |
| 4 | Christopher Rodríguez | Hậu vệ | Venezuela |
| 5 | Wilken Ramírez | Tiền vệ | Venezuela |
| 7 | Ender Albarrán | Tiền vệ | Venezuela |
| 7 | M. Angulo | Tiền đạo | |
| 8 | A. D'Agostino | Tiền đạo | |
| 9 | Jesús Hernández | Tiền đạo | Venezuela |
| 10 | Á. Peña | Tiền vệ | Venezuela |
| 11 | Andrés Montero | Tiền vệ | Venezuela |
| 12 | Eddie Roberts | Thủ môn | Panama |
| 13 | M. Maldonado | Hậu vệ | |
| 14 | Romeesh Ivey | Tiền đạo | Panama |
| 15 | Cristhian Rivas | Tiền vệ | Venezuela |
| 16 | Jesús Lobo | Tiền vệ | Venezuela |
| 17 | César Magallán | Tiền đạo | Venezuela |
| 20 | J. A. Montilla Maldonado | Tiền vệ | |
| 22 | A. Moreno | Thủ môn | |
| 23 | Y. Lacruz | Tiền vệ | |
| 24 | J. Moreno | Tiền vệ | |
| 25 | Héctor Acosta | Hậu vệ | Venezuela |
| 30 | F. Molina | Tiền vệ | |
| 31 | Geovan Montes | Hậu vệ | Colombia |
| 33 | Mejias Diego | Tiền vệ | |
| 35 | Leider Bravo | Tiền vệ | |
| 36 | Ronaldo Chacón | Tiền đạo | Venezuela |
| 36 | N. Zambrano | Tiền đạo | |
| 37 | Luis Vera | Hậu vệ | Venezuela |
| 44 | Luis Caicedo | Hậu vệ | Ecuador |
| 77 | C. Caicedo | Tiền đạo | |
| 99 | Darwin Matheus | Tiền đạo | Venezuela |