Apoel Nicosia
Síp
Thứ hạng hiện tại Bảng 1-division
Apoel Nicosia đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội, với 7 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Apoel Nicosia tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Apoel Nicosia dừng ở 8 sau 5 trận. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +4.
Apoel Nicosia đang đứng thứ mấy?
Không nhiều đội ghi bàn đều như Apoel Nicosia. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Mạch trận hiện thời của Apoel Nicosia
Apoel Nicosia khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Nea Salamis 2-1, hoà Apollon Limassol 2-2 và thua Anorthosis 1-2. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Hồ sơ đội bóng Apoel Nicosia
Apoel Nicosia lấy Neo GSP ở Levkosía làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là APO. Sức chứa của Neo GSP là 22.859 chỗ.
Cuộc đua quanh vị trí của Apoel Nicosia
Trên bảng xếp hạng, Apoel Nicosia nằm giữa Aris và Omonia Aradippou. Cách biệt với AEK Larnaca là 5 điểm.
Apoel Nicosia gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Apoel Nicosia làm khách của Pafos lúc 22h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Pafos bước vào trận khi đứng thứ 4 với 10 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Pafos là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Oliver Zelenika | Thủ môn | Croatia |
| 3 | Konstantinos Stafylidis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 4 | Giorgos Angelopoulos | Tiền đạo | Síp |
| 5 | Miloš Degenek | Tiền vệ | Úc |
| 6 | Stylianos Vrontis | Tiền vệ | Síp |
| 7 | Daniel Mancini | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Dálcio | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 9 | Anastasios Bakasetas | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 10 | Marquinhos | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Gabriel Maioli | Tiền đạo | Brazil |
| 14 | Ángel García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Fabricio Pedrozo | Tiền đạo | Argentina |
| 16 | Álvaro Carrillo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Dimitrios Limnios | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 19 | Gustavo Manduca | Tiền đạo | |
| 21 | Konstantinos Poursaitidis | Tiền đạo | Síp |
| 23 | Panagiotis Kattirtzis | Tiền vệ | Síp |
| 25 | Joan Sastre | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Vid Belec | Thủ môn | Slovenia |
| 31 | Filip Đuričić | Tiền vệ | Serbia |
| 32 | Ioannis Avramidis | Tiền vệ | Síp |
| 34 | Konstantinos Laifis | Hậu vệ | Síp |
| 45 | Konstantinos Giannakou | Hậu vệ | Síp |
| 45 | K. Yiannacou | Hậu vệ | |
| 70 | S. Georgiou | Tiền đạo | |
| 72 | Antonín Barák | Tiền vệ | Séc |
| 78 | Savvas Michos | Thủ môn | Síp |
| 79 | Pieros Sotiriou | Tiền đạo | Síp |
| 84 | M. Filippidis | Tiền vệ | |
| 91 | Stratos Voniatis | Thủ môn | |
| 99 | Facundo Pérez | Tiền vệ | Argentina |