Universidad Central
Venezuela
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division: Clausura
Universidad Central đang xếp thứ 9 trên tổng 14 đội, với 15 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -2
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng UCV
Sân nhà của UCV, đội bóng Venezuela, là Estadio Olímpico de la UCV. Estadio Olímpico de la UCV có 23.940 chỗ ngồi.
Vị trí của UCV mùa 18/19
Sau 25 vòng, UCV có 38 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 11 thắng, 5 hoà và 9 thua.
Mạch trận hiện thời của UCV
Trận gần nhất, UCV thua Deportivo Tachira FC 1-4 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
UCV trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho UCV 7 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 22 bàn và nhận 28 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 23 bàn và nhận 15 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của UCV
Số bàn thua của UCV dừng ở 35 sau 25 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của UCV
Trên bảng xếp hạng, UCV nằm giữa Portuguesa FC và Estudiantes de Merida FC. Đội đầu bảng Metropolitanos FC đang hơn 18 điểm.
Đối thủ kế tiếp của UCV
UCV sẽ tiếp Portuguesa FC vào lúc 03h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Portuguesa FC có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Portuguesa FC bước vào trận khi đứng thứ 6 với 38 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Alan Uzcátegui | Tiền vệ | Venezuela |
| - | Deyan Gonzalez | ||
| 1 | Giancarlo Schiavone | Thủ môn | Venezuela |
| 2 | Kendrys Silva | Hậu vệ | Venezuela |
| 3 | Steven Pabon | Hậu vệ | Venezuela |
| 3 | Steven Jesus Pabon Delgao | Hậu vệ | |
| 4 | Williams Velásquez | Hậu vệ | Venezuela |
| 5 | Francisco Solé | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Gonzalo Mottes | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Edwin Mosquera | Tiền vệ | Colombia |
| 8 | Juan Camilo Zapata | Tiền đạo | Colombia |
| 9 | Yeiber Murillo | Tiền vệ | Venezuela |
| 9 | Juan Alegria | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Samuel Sosa | Tiền đạo | Venezuela |
| 11 | Williams Lugo | Tiền vệ | Venezuela |
| 12 | Carlos González | Thủ môn | Venezuela |
| 13 | Williander Muñoz | Tiền vệ | Venezuela |
| 13 | Edwin Peraza | Hậu vệ | Venezuela |
| 15 | Aiderson Salazar | Hậu vệ | Venezuela |
| 16 | Daniel De Sousa | Tiền vệ | Venezuela |
| 18 | Roberto Sarli | Tiền đạo | Venezuela |
| 21 | Vicente Rodríguez | Tiền vệ | Venezuela |
| 22 | Rafael Romo | Thủ môn | Venezuela |
| 22 | Diego Ochoa | Thủ môn | Venezuela |
| 23 | Gianmarco Martinez | Tiền đạo | Venezuela |
| 24 | Yohan Cumana | Hậu vệ | Venezuela |
| 25 | Jorge Hernandez | Hậu vệ | Venezuela |
| 27 | Daniel Carrillo | Hậu vệ | Venezuela |
| 28 | Maicol Ruiz | Hậu vệ | Venezuela |
| 30 | Alexander Gonzalez | Tiền vệ | Panama |
| 31 | José López | Tiền vệ | Venezuela |
| 34 | Kevin Guzman | Tiền vệ | Venezuela |
| 36 | Cristhian Andrade | Tiền đạo | Venezuela |
| 39 | Diego Rinaldi | Hậu vệ | Venezuela |
| 42 | Junior Araujo | Tiền đạo | Venezuela |
| 47 | Alexander Granko | Tiền đạo | Venezuela |