
Parvizdzhon Umarbayev
Các thương vụ chuyển nhượng của Parvizdzhon Umarbayev
Hồ sơ ghi nhận 9 lần chuyển nhượng của Parvizdzhon Umarbayev, gần nhất là từ CSKA 1948 trở lại Lokomotiv Plovdiv sau kỳ cho mượn ngày 15/07/2025. Tổng cộng có 9 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/7/2025 | CSKA 1948 | Lokomotiv Plovdiv | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2025 | Lokomotiv Plovdiv | CSKA 1948 | Trở lại sau cho mượn |
| 30/6/2025 | CSKA 1948 | Lokomotiv Plovdiv | Cho mượn |
| 20/1/2025 | CSKA 1948 | Lokomotiv Plovdiv | Cho mượn |
| 23/7/2022 | Lokomotiv Plovdiv | CSKA 1948 | Tự do |
| 1/7/2016 | Istiqlol | Lokomotiv Plovdiv | Tự do |
| 7/8/2014 | Rubin | Khimik Dzerzhinsk | Không công bố |
| 1/7/2014 | FK Neftekhimik | Rubin | Không công bố |
| 27/2/2013 | Rubin | FK Neftekhimik | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Parvizdzhon Umarbayev đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Parvizdzhon Umarbayev đang khoác áo Lokomotiv Plovdiv, gia nhập ngày 15/07/2025. Trong đội, anh nhận áo số 7.
- Câu lạc bộ
- Lokomotiv Plovdiv
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 15/07/2025
Hồ sơ cầu thủ Parvizdzhon Umarbayev
Ở tuổi 31, Parvizdzhon Umarbayev đang là cầu thủ trong đội hình Lokomotiv Plovdiv. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Tajikistan.
- Ngày sinh
- 1/11/1994 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Tajikistan
- Chiều cao
- 170 cm
- Cân nặng
- 62 kg
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Lokomotiv Plovdiv
Thống kê Parvizdzhon Umarbayev
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024First League | CSKA 1948 | 12 | 716 | 2 | 0 | Thẻ vàng: 2 | 6,73 |
| 2024UEFA Europa Conference League | CSKA 1948 | 3 | 139 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Cup | CSKA 1948 | 2 | 66 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup - Qualification Asia | Tajikistan | 6 | 180 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 7,35 |
| 2024Asian Cup - Qualification | Tajikistan | 2 | 152 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 2 | 7,06 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Parvizdzhon Umarbayev theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| CSKA 1948 | 2024 | 17 | 921 | 2 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Tajikistan | 2024 – 2026 | 8 | 332 | 1 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Parvizdzhon Umarbayev
- Parvizdzhon Umarbayev là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Parvizdzhon Umarbayev mang quốc tịch Tajikistan.
- Parvizdzhon Umarbayev đang khoác áo đội bóng nào?
- Parvizdzhon Umarbayev hiện khoác áo Lokomotiv Plovdiv, mang áo số 7.
- Parvizdzhon Umarbayev bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Parvizdzhon Umarbayev 31 tuổi (sinh ngày 01/11/1994), cao 170 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:43 · 07/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.