FK Neftekhimik
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
FK Neftekhimik đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của FK Neftekhimik
FK Neftekhimik khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Chelyabinsk 2-4, thua Ural 0-1 và thua Spartak Kostroma 0-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Vị trí của FK Neftekhimik mùa 18/19
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên FK Neftekhimik. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 9 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm.
FK Neftekhimik đang bám đuổi những ai?
FK Neftekhimik kém Leningradets ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngay sau lưng là KAMAZ, kém 2 điểm. Ngôi đầu của Nizhny Novgorod còn xa 22 điểm.
FK Neftekhimik trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FK Neftekhimik 1 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Khi xa nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 8 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 11 bàn.
Giới thiệu FK Neftekhimik
Sân nhà của FK Neftekhimik, đội bóng Nga, là Stadion Neftekhimik. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là NEF. Sức chứa của Stadion Neftekhimik là 3.100 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của FK Neftekhimik
Cán cân bàn thắng bại của FK Neftekhimik đang là −10. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 17. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm.
Trận kế tiếp của FK Neftekhimik
Theo giờ Việt Nam, FK Neftekhimik làm khách của KAMAZ lúc 22h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, KAMAZ có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. KAMAZ bước vào trận khi đứng thứ 16 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Andrey Golubev | Thủ môn | Nga |
| 2 | Marat Sitdikov | Hậu vệ | Nga |
| 5 | Magomed Musalov | Hậu vệ | Nga |
| 6 | Nikita Pechenkin | Hậu vệ | Nga |
| 7 | Sultan Dzhamilov | Tiền đạo | Nga |
| 8 | Danila Sukhomlinov | Tiền vệ | Nga |
| 9 | Artem Kotik | Tiền đạo | Nga |
| 11 | Surkhaykhan Abdullaev | Tiền vệ | Nga |
| 12 | Enri Mukba | Tiền đạo | Nga |
| 13 | Stanislav Puzanov | Hậu vệ | Nga |
| 14 | Islam Mashukov | Tiền đạo | Nga |
| 15 | A. Bondar | Tiền vệ | |
| 17 | Kirill Nikishin | Tiền đạo | Nga |
| 19 | Linar Sharifullin | Tiền vệ | Nga |
| 22 | Ivan Khomukha | Hậu vệ | Nga |
| 24 | Aleksandr Kakhidze | Hậu vệ | Nga |
| 27 | Arseni Budylin | Tiền vệ | Nga |
| 28 | P. Platonov | Hậu vệ | |
| 31 | Timur Kasimov | Tiền đạo | Nga |
| 35 | B. Baykhuzin | Thủ môn | |
| 38 | Vasili Aleynikov | Tiền vệ | Nga |
| 39 | Ilya Ezhov | Thủ môn | Nga |
| 44 | Mikhail Sukhoruchenko | Hậu vệ | Nga |
| 58 | S. Gazizov | Tiền vệ | |
| 65 | Nikolay Tolstopyatov | Hậu vệ | Nga |
| 85 | Ivan Pyatkin | Tiền vệ | Nga |
| 96 | Nikita Vasilyev | Tiền vệ | Nga |
| 98 | Artem Ismagilov | Thủ môn | Nga |
| 99 | A. Teshkin | Tiền vệ |