
Mario Rondón
Tiền đạo cắm ·
Académica Coimbra
Câu chuyện thi đấu của Mario Rondón, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Mario Rondón là ngày 01/07/2009, khi anh chuyển từ AD Pontassolense sang Paços de Ferreira — năm anh bước sang tuổi 23. Anh cập bến CD Nacional ngày 01/07/2011 từ Paços de Ferreira với phí 750 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 104 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 21 bàn và 2 kiến tạo tại đây. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng CD Nacional, năm anh tròn 25 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 22 lần. Ngày 27/02/2015, anh chuyển từ CD Nacional sang Cangzhou Mighty Lions, phí 800 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 19 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn và 3 kiến tạo trong màu áo Cangzhou Mighty Lions.
Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 12/13 tại VĐQG Bồ Đào Nha ở CD Nacional, với 4 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 40 bàn và 7 kiến tạo qua 7 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 365 trận có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 13/14 tại VĐQG Bồ Đào Nha ở CD Nacional là mùa cao nhất trong dữ liệu với 12 bàn cùng 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 27. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 16/07/2024, khi anh chuyển từ Sepsi OSK Sfântu Gheorghe sang Académica Coimbra dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 bàn qua 14 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Académica Coimbra.
Sự nghiệp thi đấu của Mario Rondón qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Mario Rondón trải qua ít nhất 14 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 7 đội bóng khác nhau. Tổng cộng anh ghi 40 bàn qua 365 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gaz Metan Mediaș | 17/18 | VĐQG Romania | 18 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gaz Metan Mediaș | 18/19 | VĐQG Romania | 18 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 19/20 | VĐQG Romania | 26 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 20/21 | VĐQG Romania | 31 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sepsi OSK Sfântu Gheorghe | 22/23 | VĐQG Romania | 40 | 1964 | 9 | 2 | 6,85 |
| CD Nacional | 11/12 | VĐQG Bồ Đào Nha | 22 | 0 | 0 | 0 | — |
| CD Nacional | 12/13 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 0 | 4 | 0 | — |
| CD Nacional | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 0 | 12 | 1 | — |
| CD Nacional | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 21 | 0 | 5 | 1 | — |
| CD Nacional | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 114 | 1 | 0 | 6,55 |
| CFR 1907 Cluj | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 536 | 2 | 0 | 6,53 |
| Radomiak Radom | 21/22 | VĐQG Ba Lan | 32 | 660 | 1 | 0 | 6,65 |
| CFR 1907 Cluj | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| CFR 1907 Cluj | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 114 | 0 | 0 | 6,65 |
| Sepsi OSK Sfântu Gheorghe | 23/24 | VĐQG Romania | 29 | 427 | 1 | 0 | 6,64 |
| Sepsi OSK Sfântu Gheorghe | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sepsi OSK Sfântu Gheorghe | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Académica Coimbra | 2024 | Hạng Ba Bồ Đào Nha | 14 | 404 | 2 | 0 | — |
| Venezuela | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 2 | 90 | 1 | 1 | — |
| Radomiak Radom | 21/22 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cangzhou Mighty Lions | 2015 | VĐQG Trung Quốc | 18 | 538 | 3 | 3 | 6,85 |
| Cangzhou Mighty Lions | 2016 | VĐQG Trung Quốc | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Mario Rondón
Cao 182 cm, Mario Rondón là tiền đạo người Venezuela của Académica Coimbra. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 182 cm. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền đạo cắm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 26/3/1986 (40 tuổi)
- Quốc tịch
- Venezuela
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Phải
- CLB hiện tại
- Académica Coimbra
Câu lạc bộ và hợp đồng của Mario Rondón
Ở tuổi 40, Mario Rondón là tiền đạo trong danh sách đăng ký của Académica Coimbra. Anh cập bến Académica Coimbra từ 16/07/2024.
- Câu lạc bộ
- Académica Coimbra
- Gia nhập
- 16/07/2024
Các thương vụ chuyển nhượng của Mario Rondón
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Mario Rondón là từ AD Pontassolense sang Paços de Ferreira ngày 01/07/2009, phí không được công bố. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Cangzhou Mighty Lions với 800 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | AD Pontassolense | Paços de Ferreira | Không công bố |
| 1/1/2010 | Paços de Ferreira | SC Beira-Mar | Cho mượn |
| 30/6/2010 | SC Beira-Mar | Paços de Ferreira | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2011 | Paços de Ferreira | CD Nacional | 750 nghìn EUR |
| 27/2/2015 | CD Nacional | Cangzhou Mighty Lions | 800 nghìn EUR |
| 24/6/2016 | Cangzhou Mighty Lions | — | Không công bố |
| 25/11/2016 | — | — | Không công bố |
| 8/1/2018 | — | Gaz Metan Mediaș | Không công bố |
| 29/6/2018 | Gaz Metan Mediaș | Cangzhou Mighty Lions | Cho mượn |
| 20/1/2019 | Cangzhou Mighty Lions | Gaz Metan Mediaș | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | Gaz Metan Mediaș | CFR 1907 Cluj | Tự do |
| 5/7/2021 | CFR 1907 Cluj | Radomiak Radom | Tự do |
| 1/7/2022 | Radomiak Radom | Sepsi OSK Sfântu Gheorghe | Tự do |
| 16/7/2024 | Sepsi OSK Sfântu Gheorghe | Académica Coimbra | Tự do |
| 4/1/2025 | Académica Coimbra | — | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 1/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Mario Rondón
- Mario Rondón bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Mario Rondón 40 tuổi (sinh ngày 26/03/1986), cao 182 cm.
- Quốc tịch của Mario Rondón là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Mario Rondón là Venezuela.
- Mario Rondón đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Mario Rondón hiện khoác áo Académica Coimbra, chơi ở vị trí tiền đạo.
Cập nhật lần cuối: 09:14 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.