
Ligger
Chuyển nhượng và giá trị của Ligger
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Ligger là từ Primavera SP sang AO Itabaiana ngày 22/03/2026, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Primavera SP sang AO Itabaiana ngày 21/03/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/3/2026 | Primavera SP | AO Itabaiana | Không công bố |
| 21/3/2026 | Primavera SP | AO Itabaiana | Không công bố |
| 31/12/2025 | Figueirense | Primavera SP | Không công bố |
| 5/12/2024 | remo | Figueirense | Tự do |
| 1/1/2024 | Novorizontino | remo | Không công bố |
| 1/4/2022 | São Bernardo | Novorizontino | Tự do |
| 21/1/2022 | Bahia | São Bernardo | Tự do |
| 22/6/2021 | RB Bragantino | Bahia | Tự do |
| 23/4/2019 | RB Brasil | RB Bragantino | Không công bố |
| 5/1/2017 | Joinville | Fortaleza EC | Không công bố |
| 30/5/2016 | Oeste | Joinville | Không công bố |
| 17/12/2014 | Sheriff Tiraspol | Oeste | Trở lại sau cho mượn |
| 25/6/2014 | Oeste | Sheriff Tiraspol | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Ligger
Ở tuổi 38, Ligger là cầu thủ trong danh sách đăng ký của AO Itabaiana. Anh cập bến AO Itabaiana từ 22/03/2026.
- Câu lạc bộ
- AO Itabaiana
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 22/03/2026
Thông tin tiểu sử Ligger
Ở tuổi 38, Ligger đang là cầu thủ trong đội hình AO Itabaiana. Ở AO Itabaiana, anh khoác áo số 4.
- Ngày sinh
- 18/5/1988 (38 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 186 cm
- Cân nặng
- 73 kg
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- AO Itabaiana
Thống kê Ligger
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Paulista - A1 | Primavera SP | 8 | 720 | 2 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 7,00 |
| 2025Catarinense - 1 | Figueirense | 9 | 766 | 0 | — | Thẻ vàng: 2 | — |
| 2025Serie C | Figueirense | 7 | 630 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Copa Do Brasil | Remo | 26 | 1.649 | — | — | Thẻ vàng: 4 | 6,85 |
| 2024Serie C | Remo | 16 | 1.370 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 3Thẻ đỏ: 1 | 7,13 |
| 2024Copa Verde | Remo | 3 | 270 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Ligger theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Primavera SP | 2026 | 8 | 720 | 2 | 0 |
| Figueirense | 2025 | 16 | 1.396 | 1 | — |
| Remo | 2024 | 45 | 3.289 | 1 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Ligger
- Ligger bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Ligger 38 tuổi (sinh ngày 18/05/1988), cao 186 cm.
- Ligger mang quốc tịch nào?
- Ligger có quốc tịch Brazil theo hồ sơ.
- Ligger hiện thuộc biên chế CLB nào?
- AO Itabaiana là CLB hiện tại của Ligger, mang áo số 4.
Cập nhật lần cuối: 07:46 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.