
Ismaël Koné
Lịch sử chuyển nhượng Ismaël Koné
Hồ sơ ghi nhận 8 lần chuyển nhượng của Ismaël Koné, gần nhất là từ Marseille trở lại Sassuolo sau kỳ cho mượn ngày 01/02/2026. Hồ sơ ghi nhận tất cả 8 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2026 | Marseille | Sassuolo | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2026 | Sassuolo | Marseille | Trở lại sau cho mượn |
| 28/7/2025 | Marseille | Sassuolo | Cho mượn |
| 1/7/2025 | Rennes | Marseille | Trở lại sau cho mượn |
| 3/2/2025 | Marseille | Rennes | Cho mượn |
| 3/7/2024 | Watford | Marseille | Không công bố |
| 1/1/2023 | CF Montreal | Watford | Không công bố |
| 11/8/2021 | Saint-Laurent | CF Montreal | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Hồ sơ cầu thủ Ismaël Koné
Sinh ngày 16/06/2002, Ismaël Koné là cầu thủ. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Canada.
- Ngày sinh
- 16/6/2002 (24 tuổi)
- Quốc tịch
- Canada
- Chiều cao
- 188 cm
- Cân nặng
- 76 kg
- Số áo
- 8
Thống kê Ismaël Koné
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024Ligue 1 | Rennes | 14 | 361 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,78 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Ismaël Koné theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| Rennes | 2024 | 14 | 361 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Ismaël Koné
- Ismaël Koné mang quốc tịch nào?
- Ismaël Koné có quốc tịch Canada theo hồ sơ.
- Ismaël Koné bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Ismaël Koné 24 tuổi (sinh ngày 16/06/2002), cao 188 cm.
Cập nhật lần cuối: 01:08 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.