Watford
Anh
Thứ hạng Hạng Nhất Anh
Watford đang xếp thứ 20 trên tổng 24 đội tại Hạng Nhất Anh, với 8 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Watford qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Watford thua Burnley 0-4 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 3 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận.
Watford đứng thứ mấy tại Hạng Nhất Anh?
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Watford. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Watford đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Watford nằm giữa Portsmouth và Cardiff City. Đội đầu bảng Swansea City đang hơn 12 điểm.
Khác biệt sân bãi của Watford
Watford nhận 9 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,2 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,3 bàn mỗi trận khi xa nhà. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Watford
3 bàn của Amin Nabizada đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Watford. Chừng ấy chiếm khoảng 43% số bàn của toàn đội. Anh có 9 lần ra sân mùa 26/27.
Watford là đội bóng nước nào?
Vicarage Road, sân nhà của Watford, chứa được 22.200 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1922. Đội bóng này đến từ Anh.
Watford ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 7 lần trước Watford mùa 26/27. Khung thành đội đứng thứ 17 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −7.
Đối thủ kế tiếp của Watford
Watford sẽ làm khách của Cardiff City trên sân Cardiff City Stadium vào lúc 01h45 ngày 14/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Cardiff City là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Cardiff City bước vào trận khi đứng thứ 21 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Krépin Diatta | Tiền vệ | Senegal |
| - | Gabriel Ortelli | Thủ môn | Síp |
| 1 | Federico Ravaglia | Thủ môn | Ý |
| 2 | Jeremy Ngakia | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 3 | Soumaila Coulibaly | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Kévin Keben Biakolo | Hậu vệ | Cameroon |
| 5 | Hector Kyprianou | Tiền vệ | Síp |
| 6 | Matthew Pollock | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Othmane Maamma | Tiền vệ | Morocco |
| 8 | Edoardo Bove | Tiền vệ | Ý |
| 9 | Luca Kjerrumgaard | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 10 | Myron Boadu | Tiền đạo | Hà Lan |
| 11 | Rocco Vata | Tiền đạo | Ireland |
| 14 | Zavier Massiah-Edwards | Tiền đạo | Anh |
| 16 | Marc Bola | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Iker Bravo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 18 | Michail Antonio | Tiền đạo | Jamaica |
| 19 | Nikoloz Chikovani | Tiền đạo | Georgia |
| 20 | Mamadou Doumbia | Tiền đạo | Mali |
| 21 | Amin Nabizada | Tiền đạo | Afghanistan |
| 22 | Martín Payero | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | Omar Haktab Traore | Hậu vệ | Đức |
| 24 | Sam Walker | Thủ môn | Anh |
| 26 | Daniel Bachmann | Thủ môn | Áo |
| 29 | Branimir Mlačić | Hậu vệ | Croatia |
| 33 | Jordan Zemura | Tiền vệ | Zimbabwe |
| 34 | Kwadwo Baah | Tiền đạo | Đức |
| 39 | Edo Kayembe | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 43 | Jack Grieves | Tiền vệ | Anh |
| 45 | Stephy Mavididi | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 52 | Leo Ramirez-Espain | Tiền vệ | Anh |
| 53 | James Clarridge | Hậu vệ | Anh |
| 56 | Albert Eames | Hậu vệ | Anh |
| 75 | Tomiwa Akinyimika | Hậu vệ | Anh |
| 80 | Raphael London | Hậu vệ | Anh |