
Hiroshi Kiyotake
Tiền vệ ·
Oita Trinita
Câu chuyện sự nghiệp Hiroshi Kiyotake qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Hiroshi Kiyotake thuộc biên chế Oita Trinita, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Anh cập bến Cerezo Osaka ngày 06/01/2010 từ Oita Trinita. Cộng mọi giải, anh có 23 bàn cùng 22 kiến tạo sau 172 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 12/13 tại Bundesliga cùng 1. FC Nürnberg, năm anh tròn 23 tuổi. Mùa đó anh đóng góp 4 bàn. Sevilla đón anh ngày 01/07/2016 từ Hannover 96 theo mức phí 6,5 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 22 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cùng 2 kiến tạo trên mọi giải.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 42 bàn và 40 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 328 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2020 tại VĐQG Nhật Bản trong màu áo Cerezo Osaka, khi anh có 8 bàn cùng 8 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 31 tuổi. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/02/2025, khi anh từ Cerezo Osaka chuyển tới Oita Trinita theo dạng chuyển nhượng tự do. Hồ sơ hiện tại ở Oita Trinita ghi anh mang áo số 13 và có hợp đồng kéo dài đến 31/01/2026.
Thống kê sự nghiệp Hiroshi Kiyotake
Các đội Hiroshi Kiyotake từng khoác áo theo dữ liệu gồm Sevilla, Hannover 96, 1. FC Nürnberg và 2 đội khác. Số liệu từng mùa cộng dồn: 42 bàn, 328 lần có tên trong danh sách. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 12/13 ở 1. FC Nürnberg.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sevilla | 16/17 | La Liga | 11 | 286 | 1 | 2 | 6,77 |
| Sevilla | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 15 | 0 | 0 | 6,60 |
| Hannover 96 | 15/16 | Bundesliga | 21 | 1775 | 5 | 7 | 7,09 |
| Hannover 96 | 14/15 | Bundesliga | 34 | 2534 | 5 | 3 | — |
| 1. FC Nürnberg | 13/14 | Bundesliga | 34 | 2613 | 3 | 5 | 7,40 |
| 1. FC Nürnberg | 12/13 | Bundesliga | 31 | 2644 | 4 | 0 | 7,70 |
| Japan | 2014 | World Cup 2026 | 3 | 5 | 0 | 0 | — |
| Sevilla | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2013 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | — | World Cup Qualification AFC | 7 | 16 | 1 | 1 | 7,50 |
| Japan | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cerezo Osaka | — | Emperor Cup | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cerezo Osaka | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cerezo Osaka | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cerezo Osaka | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| 1. FC Nürnberg | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| 1. FC Nürnberg | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hannover 96 | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hannover 96 | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sevilla | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 180 | 0 | 0 | 7,65 |
| Japan | — | AFC Asian Cup 2027 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cerezo Osaka | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 18 | 1288 | 6 | 4 | 7,24 |
| Cerezo Osaka | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 20 | 1368 | 4 | 1 | 7,02 |
| Cerezo Osaka | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 27 | 2210 | 1 | 3 | 6,93 |
| Cerezo Osaka | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 2530 | 8 | 8 | 7,20 |
| Cerezo Osaka | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 2484 | 2 | 2 | 6,91 |
| Cerezo Osaka | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 24 | 1517 | 2 | 4 | 6,95 |
| Cerezo Osaka | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 2 | 49 | 0 | 0 | 6,75 |
| Sagan Tosu | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 10 | 232 | 1 | 1 | 6,68 |
| Cerezo Osaka | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 6 | 87 | 0 | 0 | 6,72 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Hiroshi Kiyotake
Sinh ngày 12/11/1989, Hiroshi Kiyotake là tiền vệ và hiện thuộc Oita Trinita. Hợp đồng với Oita Trinita được ghi nhận đến 31/01/2026. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Nhật Bản.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 12/11/1989 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 172 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 13
- CLB hiện tại
- Oita Trinita
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Hiroshi Kiyotake thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 36, Hiroshi Kiyotake là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Oita Trinita. Trong đội, anh nhận áo số 13. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 105 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Oita Trinita
- Số áo
- 13
- Gia nhập
- 01/02/2025
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Chuyển nhượng và giá trị của Hiroshi Kiyotake
Hiroshi Kiyotake gia nhập Oita Trinita theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/02/2008. Lượt liền trước trong hồ sơ: Oita Trinita sang Cerezo Osaka ngày 06/01/2010, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2008 | — | Oita Trinita | Không công bố |
| 6/1/2010 | Oita Trinita | Cerezo Osaka | Không công bố |
| 1/7/2012 | Cerezo Osaka | 1. FC Nürnberg | 1,0 triệu EUR |
| 25/7/2014 | 1. FC Nürnberg | Hannover 96 | 4,3 triệu EUR |
| 1/7/2016 | Hannover 96 | Sevilla | 6,5 triệu EUR |
| 1/2/2017 | Sevilla | Cerezo Osaka | 5,1 triệu EUR |
| 8/7/2024 | Cerezo Osaka | Sagan Tosu | Cho mượn |
| 31/1/2025 | Sagan Tosu | Cerezo Osaka | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2025 | Cerezo Osaka | Oita Trinita | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 27/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Hiroshi Kiyotake
- Quốc tịch của Hiroshi Kiyotake là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Hiroshi Kiyotake mang quốc tịch Nhật Bản.
- Hiroshi Kiyotake hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Hiroshi Kiyotake hiện khoác áo Oita Trinita, mang áo số 13 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Hiroshi Kiyotake bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Hiroshi Kiyotake 36 tuổi (sinh ngày 12/11/1989), cao 172 cm.
Cập nhật lần cuối: 09:12 · 14/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.