Sagan Tosu
Nhật Bản
Thứ hạng hiện tại Bảng West B
Sagan Tosu đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 32 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 6
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của Sagan Tosu
Trung bình mỗi trận Sagan Tosu ghi 1,3 bàn và nhận 0,8 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 2. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.
Sagan Tosu xếp hạng ra sao?
Sagan Tosu giữ vị trí thứ 3 nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Cụ thể là 8 thắng, 6 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của Sagan Tosu
Gần đây Sagan Tosu thắng Fujieda MYFC 1-0 trên sân nhà và thua Blaublitz Akita 0-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Sagan Tosu
Thành tích hai sân của Sagan Tosu là 4 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 13 bàn và nhận 7 bàn. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 10 bàn.
Hồ sơ đội bóng Sagan Tosu
Sân nhà của Sagan Tosu, đội bóng Nhật Bản, là Ekimae Real Estate Stadium. Ekimae Real Estate Stadium có 24.130 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là TOS.
Cuộc đua quanh vị trí của Sagan Tosu
Trên bảng xếp hạng, Sagan Tosu nằm giữa Kagoshima United và Renofa Yamaguchi. Cách biệt với Tegevajaro Miyazaki là 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Qui Zhongyi | Hậu vệ | |
| 2 | Nagi Matsumoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 3 | Kyosuke Kamiyama | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 4 | Yuta Imazu | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 5 | Shiva Tafari Nagasawa | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 7 | Koki Sakamoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 8 | Yoshiki Narahara | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 10 | Daichi Suzuki | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 11 | Ryo Shiohama | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 12 | Sota Matsubara | Thủ môn | Nhật Bản |
| 12 | Ryota Izumori | Thủ môn | Nhật Bản |
| 13 | Kanta Jojo | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 14 | Keisuke Sakaiya | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Noriyoshi Sakai | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 16 | Kenta Nishizawa | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 17 | Tatsunori Sakurai | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 18 | Rio Hyon | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 19 | Park Ho-min | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 20 | Hikaru Nakahara | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 21 | Ayumu Toyoda | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 24 | Kakeru Yamauchi | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 26 | Toshiki Ando | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 28 | Manato Yoshida | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 31 | Eisuke Fujishima | Thủ môn | Nhật Bản |
| 33 | Sora Ogawa | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 37 | Reiya Morishita | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 38 | Toshiki Takahashi | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 38 | Tokito Mizumaki | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 41 | Hibiki Matsuoka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 42 | Haruya Goto | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 43 | Kaito Yoshino | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 44 | Kaito Abe | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 46 | Ibuki Ejike | Thủ môn | Nhật Bản |
| 47 | Izawa Riku | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 76 | Shun Isotani | Hậu vệ | Nhật Bản |