Harramiz — Tiền đạo, GD Alcochetense

Harramiz

Tiền đạo cắm · Logo GD AlcochetenseGD Alcochetense

Harramiz — GD Alcochetense

Chặng đường sự nghiệp Harramiz

Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Harramiz thuộc biên chế GD Alcochetense, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 12 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2009, lúc anh chuyển từ Real Massama U19 sang O Elvas CAD dưới dạng chuyển nhượng tự do, năm anh tròn 19 tuổi. Ngày 01/07/2014, anh chuyển từ SL Benfica B U21 sang SC Farense. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 4 bàn cùng 2 kiến tạo qua 50 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo SC Farense. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về SC Farense tại Hạng Hai Bồ Đào Nha ở mùa 14/15, năm anh tròn 24 tuổi. Trong mùa ấy anh đóng góp 2 bàn.

Gộp 12 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 14 bàn cùng 3 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 282 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 16/17 tại Hạng Hai Bồ Đào Nha ở SC Covilhã là mùa cao nhất trong dữ liệu với 7 bàn và 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 26 tuổi. Dữ liệu xếp anh trong biên chế GD Alcochetense ở chặng gần nhất. Hồ sơ hiện tại ở GD Alcochetense ghi anh có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.

Harramiz đã khoác áo những đội nào?

Hồ sơ sự nghiệp của Harramiz trải qua ít nhất 12 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 12 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 14 bàn qua 282 lần có tên trong danh sách thi đấu.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
Tondela17/18VĐQG Bồ Đào Nha628006,50
Neftçi PFK21/22Cúp C2 Châu Âu2000—
Neftçi PFK21/22Cúp C1 Châu Âu4000—
SC Covilhã—Taça da Liga3000—
Estoril Praia—Taça da Liga1000—
SC Covilhã16/17Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha1000—
Estoril Praia20/21Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha571106,40
SC Farense22/23Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha1000—
Vilaverdense FC23/24Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha1000—
SC Farense14/15Hạng Hai Bồ Đào Nha3020—
SC Farense15/16Hạng Hai Bồ Đào Nha21022—
SC Covilhã16/17Hạng Hai Bồ Đào Nha41071—
Académica Coimbra17/18Hạng Hai Bồ Đào Nha18000—
CD Mafra18/19Hạng Hai Bồ Đào Nha31000—
Leixões SC19/20Hạng Hai Bồ Đào Nha21000—
Leixões SC20/21Hạng Hai Bồ Đào Nha4000—
Estoril Praia20/21Hạng Hai Bồ Đào Nha24000—
SC Farense2021Hạng Hai Bồ Đào Nha12000—
Torreense2022Hạng Hai Bồ Đào Nha1310006,40
SC Farense2022Hạng Hai Bồ Đào Nha13000—
Vilaverdense FC2023Hạng Hai Bồ Đào Nha13881106,89
FC Alverca2024Hạng Hai Bồ Đào Nha576006,62
Neftçi PFK21/22Cúp C3 Châu Âu2000—
1º Dezembro2024Hạng Ba Bồ Đào Nha1136610—
1º Dezembro2025Hạng Ba Bồ Đào Nha26129000—

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Hồ sơ cầu thủ Harramiz

Sinh ngày 03/08/1990, Harramiz là tiền đạo và hiện thuộc GD Alcochetense. Quốc tịch được ghi nhận của anh là São Tomé và Príncipe. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 180 cm.

Vị trí
Tiền đạo cắm
Ngày sinh
3/8/1990 (36 tuổi)
Quốc tịch
São Tomé và Príncipe
Chiều cao
180 cm
Chân thuận
Phải
CLB hiện tại
GD Alcochetense
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị ước tính
≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)

Harramiz đang chơi cho câu lạc bộ nào?

Harramiz đang khoác áo GD Alcochetense ở vị trí tiền đạo. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 26 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2027.

Câu lạc bộ
GD Alcochetense
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị chuyển nhượng
≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)

Các thương vụ chuyển nhượng của Harramiz

Harramiz gia nhập Alcochetense theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2026. Lượt liền trước trong hồ sơ: Real Massama U19 sang O Elvas CAD ngày 01/07/2009, phí chuyển nhượng tự do.

NgàyTừĐếnPhí
1/7/20261º DezembroAlcochetenseTự do
1/7/2009Real Massama U19O Elvas CADTự do
1/7/2010O Elvas CADSC Mineiro AljustrelenseTự do
1/7/2011SC Mineiro AljustrelenseU. S. de MontemorTự do
1/7/2014SL Benfica B U21SC FarenseKhông công bố
5/7/2015SL Benfica B U21SC FarenseKhông công bố
2/8/2016SL Benfica B U21SC CovilhãTự do
4/8/2017SC CovilhãAcadémica CoimbraTự do
7/8/2017SC CovilhãAcadémica CoimbraKhông công bố
31/1/2018Académica CoimbraTondelaKhông công bố
31/7/2018TondelaCD MafraTự do
1/7/2019CD MafraLeixões SCTự do
2/10/2020Leixões SCEstoril PraiaKhông công bố
1/7/2021Estoril PraiaNeftçi PFKTự do
26/1/2022Neftçi PFKSC FarenseTự do
31/1/2023SC FarenseTorreenseTự do
2/7/2023TorreenseVilaverdense FCTự do
1/2/2024Vilaverdense FCFC AlvercaTự do
3/2/2025FC Alverca1º DezembroCho mượn
30/6/20251º DezembroFC AlvercaTrở lại sau cho mượn

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 8/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Câu hỏi thường gặp về Harramiz

Harramiz là người nước nào?
Harramiz có quốc tịch São Tomé và Príncipe theo hồ sơ.
Harramiz đang khoác áo đội bóng nào?
GD Alcochetense là CLB hiện tại của Harramiz, chơi ở vị trí tiền đạo.
Harramiz bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Hồ sơ ghi nhận Harramiz 36 tuổi (sinh ngày 03/08/1990), cao 180 cm.

Cập nhật lần cuối: 14:29 · 12/10/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.