Leixões SC
Bồ Đào Nha
Thứ hạng Hạng Hai Bồ Đào Nha
Leixões SC đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Bồ Đào Nha, với 10 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Leixões SC
Leixões SC góp mặt tại Hạng Hai Bồ Đào Nha mùa 2026. Đội bóng này đến từ Bồ Đào Nha. Đội thường được gọi ngắn là Leixões.
Leixões SC trên bảng xếp hạng Hạng Hai Bồ Đào Nha
Leixões SC giữ vị trí thứ 10 mùa 2026. Thành tích mùa 2026 là 3 thắng, 1 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Leixões SC
Lần ra sân gần đây nhất đưa Leixões SC tới kết quả thua FC Porto B 1-2. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Chân sút chủ lực của Leixões SC
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Leixões SC là Bryan Róchez với 5 pha lập công. Chừng ấy chiếm khoảng 56% số bàn của toàn đội.
Leixões SC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Leixões SC bằng điểm União de Leiria và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Lusitânia Lourosa đang hơn 7 điểm.
Khác biệt sân bãi của Leixões SC
Thành tích hai sân của Leixões SC là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,8 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,7 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Leixões SC tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Leixões SC đứng thứ 11 tại Hạng Hai Bồ Đào Nha, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11.
Đối thủ kế tiếp của Leixões SC
Académica Coimbra là đối thủ kế tiếp của Leixões SC tại Hạng Hai Bồ Đào Nha, trận sân khách bắt đầu lúc 17h00 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estádio Cidade de Coimbra. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 12 điểm. Académica Coimbra có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Simão | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Fernando Fonseca | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 3 | Lourenco Henriques | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 4 | Matheus Costa | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Rafael Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Amadu Balde | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 6 | Paulo Alves | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 7 | Salvador Agra | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | Miguel Sousa | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | José Bica | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 10 | Rafael Barbosa | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 13 | Hugues Zag | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 14 | Alysson Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Simãozinho | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 16 | André Simões | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 17 | Arthur Baggio | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Agustin De Armas | Tiền vệ | Ý |
| 22 | Cláudio Araújo | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 26 | Caio Secco | Thủ môn | Brazil |
| 30 | Serif Nhaga | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 33 | Luccas Paraizo Feitosa | Tiền đạo | Brazil |
| 35 | Bryan Róchez | Tiền đạo | Honduras |
| 36 | Dokou Dodo | Tiền vệ | Benin |
| 41 | Daniel Nolasco | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Semeu Commey | Hậu vệ | Ghana |
| 47 | João Cardoso | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 51 | Igor Stefanović | Thủ môn | Serbia |
| 63 | Hugo Faria | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 71 | Kaique | Tiền đạo | Brazil |
| 77 | Paulinho | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 78 | Roka | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 79 | Rodrigo Manuel Ferreira Granja | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 80 | João Assunção | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 83 | António Gonçalves | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 88 | Abdoulaye Yahaya | Tiền vệ | Cameroon |
| 88 | Ruben Pina | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 91 | Ricardo Valente | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 99 | Morufdeen Moshood | Tiền đạo | Nigeria |