SC Covilhã
Bồ Đào Nha
Thứ hạng Hạng Ba Bồ Đào Nha Bảng B
SC Covilhã đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội tại Hạng Ba Bồ Đào Nha, với 6 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
SC Covilhã xếp hạng ra sao?
SC Covilhã đang ở nhóm đua trụ hạng với 6 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng B.
SC Covilhã hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, SC Covilhã nằm giữa UD Santarém và Lusitano Ginásio Clube. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng. Cách biệt với C.F. Os Belenenses là 10 điểm.
SC Covilhã qua những vòng vừa qua
SC Covilhã khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà UD Oliveirense 0-0, hoà Lusitano Ginásio Clube 2-2 và thua CD Mafra 0-1. Ngược lại, 5 trận đội không ghi nổi bàn nào. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 6.
SC Covilhã mạnh hơn ở sân nào?
SC Covilhã nhận 3 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 2 bàn và nhận 3 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của SC Covilhã
Trung bình mỗi trận SC Covilhã ghi 0,7 bàn và nhận 1,0 bàn. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,6 bàn mỗi trận.
Hồ sơ đội bóng SC Covilhã
SC Covilhã góp mặt tại Hạng Ba Bồ Đào Nha mùa 2026. Đội thường được gọi ngắn là Covilhã. Đội bóng này đến từ Bồ Đào Nha.
Đối thủ kế tiếp của SC Covilhã
Lịch thi đấu đưa SC Covilhã sang làm khách của C.F. Os Belenenses lúc 22h00 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). C.F. Os Belenenses hiện đứng đầu ở bảng B với 16 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của C.F. Os Belenenses là 4 thắng, 1 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kauan Gomes | Hậu vệ | Brazil |
| - | Ryan Yuuki Hirooka | Hậu vệ | Nhật Bản |
| - | João Martim Monteiro Pacheco | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Afonso Rasteiro | Tiền vệ | |
| - | Isaac | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 1 | Fábio Duarte | Thủ môn | Cabo Verde |
| 1 | Francisco Rodrigues | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 3 | Rodrigo Mendes | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 4 | Diogo Silva | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 5 | Harunna Innusah | Tiền vệ | Ghana |
| 5 | Harruna Iddriss | Tiền vệ | Ghana |
| 5 | Tiago Caveira | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Tomás Oliveira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 6 | Ângelo Barbosa | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | Ronaldo Coelho | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 11 | Ekanga | Tiền đạo | Cameroon |
| 13 | Pedro Brito | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 17 | Danny Pires | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 17 | Rui Peixoto | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 19 | Fábio Cruz | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 19 | Martim Peixoto | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 20 | Emerson Gomes | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 22 | Edu Silva | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 26 | Carlos Balsa | Hậu vệ | Angola |
| 31 | Gustavo Galil | Thủ môn | Brazil |
| 33 | Afonso Mota | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 45 | Mohamed Aidara | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 55 | Tomás Silva | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 79 | Guilherme Silva | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 79 | Miguel Sena | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 87 | Gonçalo Cascalheira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 95 | João Cruz | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 96 | Jailson | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 97 | Duarte Simões Carreira | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 99 | Cheikh Niang | Tiền đạo | Senegal |