Vitória SC B
Bồ Đào Nha
Thứ hạng Hạng Ba Bồ Đào Nha Bảng A
Vitória SC B đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội tại Hạng Ba Bồ Đào Nha, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Thành tích mùa 2026 của Vitória SC B
Vitória SC B xếp thứ 8 trong số 10 đội tại Hạng Ba Bồ Đào Nha. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Đội thi đấu ở bảng A của giải.
Khoảng cách của Vitória SC B với nhóm trên và nhóm dưới
Vitória SC B và Paços de Ferreira đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng. Phía trên là SC São João Ver, cách 1 điểm.
Vitória SC B thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Vitória SC B thua Paços de Ferreira 0-1 và thua AD Marco 09 0-1. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 4.
Thành tích sân nhà và sân khách của Vitória SC B
Vitória SC B ghi 2 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách.
Người ghi bàn nhiều nhất Vitória SC B mùa 2026
Vitória SC B đang trông nhiều vào Mathias Tepe, người đã ghi 3 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 75%. Anh ra sân 6 trận mùa 2026, tổng cộng 392 phút.
Số bàn thắng và bàn thua của Vitória SC B
Hàng công Vitória SC B đứng thứ 9 tại Hạng Ba Bồ Đào Nha với 0,7 bàn mỗi trận. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,6 bàn mỗi trận. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,6 bàn mỗi trận.
Hồ sơ đội bóng Vitória SC B
Vitória SC B góp mặt tại Hạng Ba Bồ Đào Nha mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Bồ Đào Nha. Đội nằm ở bảng A tại Hạng Ba Bồ Đào Nha.
Đối thủ kế tiếp của Vitória SC B
Ngày 26/10/2026, Vitória SC B làm khách của Varzim SC, bóng lăn lúc 01h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Varzim SC là 1 thắng, 4 thua. Varzim SC bước vào trận khi đứng thứ 5 ở bảng A với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ricardo Carrera | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Joao Ribeira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | João Silva | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Karl Rudolf Right | ||
| - | Jota | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Rodrigo Macedo | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Rodrigo Cunha | ||
| - | João Sampaio | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Umechi Akuazaoku | Tiền đạo | Canada |
| - | Tiago Amorim | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| - | Rodrigo Neto | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Enrique Lameiras | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 2 | João Henrique Ferreira Sampaio | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | Francisco Maria Dias e Silva | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 14 | Rodrigo Duarte | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 17 | Welle Babacar Tendeng | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 32 | Mathias Tepe | Hậu vệ | Ý |
| 33 | Ejike Opara | Tiền đạo | Nigeria |
| 38 | Sander Guggedal Dahle | Tiền vệ | Na Uy |
| 48 | Mohammed Kebdani | Hậu vệ | Morocco |
| 50 | Martim Guedes | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 50 | Zeega | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 57 | João Martins | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 60 | Deivid Miranda | ||
| 62 | Fernando Silva | Tiền đạo | Brazil |
| 67 | Bruma Ioncana | ||
| 72 | Tomás Rodrigues | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 74 | Gonçalo Braga | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 75 | André Oliveira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 76 | Rafael Alcobia | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 80 | Rica Rocha | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 81 | João Fernandes | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 87 | Guilherme Paula | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 89 | Afonso Meireles | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 91 | José Ribeiro | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 93 | Ricardo Ribeiro | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 95 | Josemar Vunge | Hậu vệ | Angola |
| 95 | Josemar Sicuba | ||
| 96 | Rodrigo Silva | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 99 | Guilherme Cardoso | Thủ môn | Bồ Đào Nha |