
Giva
Giva từng chuyển tới đâu?
Hồ sơ ghi nhận 20 lần chuyển nhượng của Giva, gần nhất là từ Manauara sang Nacional AM ngày 25/03/2026, phí không được công bố. Tổng cộng có 20 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/3/2026 | Manauara | Nacional AM | Không công bố |
| 19/3/2026 | Manauara | Nacional AM | Không công bố |
| 12/2/2026 | Treze | Manauara | Không công bố |
| 30/12/2025 | America-RN | Treze | Không công bố |
| 20/1/2025 | Retrô | America-RN | Không công bố |
| 15/11/2024 | Retrô | America-RN | Tự do |
| 24/10/2023 | Botafogo PB | Retrô | Trở lại sau cho mượn |
| 23/8/2023 | Retrô | Botafogo PB | Cho mượn |
| 1/1/2022 | Figueirense | Retrô | Không công bố |
| 6/2/2021 | ABC | Figueirense | Tự do |
| 23/10/2020 | Imperatriz | ABC | Tự do |
| 29/7/2020 | Goiânia | Imperatriz | Tự do |
| 2/3/2020 | CSA | Goiânia | Tự do |
| 31/8/2018 | Santa Rita | Badalona | Không công bố |
| 16/1/2018 | Santa Rita | CSA | Không công bố |
| 2/1/2018 | Nautico Recife | Santa Rita | Tự do |
| 23/1/2017 | Joinville | Nautico Recife | Không công bố |
| 17/8/2016 | Ponte Preta | Joinville | Không công bố |
| 9/6/2016 | Água Santa | Ponte Preta | Không công bố |
| 1/1/2016 | Llagostera | Água Santa | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Giva đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ở tuổi 33, Giva là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Nacional AM. Dữ liệu ghi nhận anh đến Nacional AM ngày 25/03/2026.
- Câu lạc bộ
- Nacional AM
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 25/03/2026
Giva là ai?
Giva là 33 tuổi đang chơi cho Nacional AM. Số đo ghi nhận: cao 186 cm, nặng 74 kg.
- Ngày sinh
- 3/1/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 186 cm
- Cân nặng
- 74 kg
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Nacional AM
Thống kê Giva
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025Potiguar | America-RN | 7 | 351 | 0 | Thẻ vàng: 2 |
| 2025Copa do Nordeste | America-RN | 5 | 243 | 1 | Thẻ vàng: 0 |
| 2025Serie D | America-RN | 2 | 57 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024Serie D | Retrô | 16 | 540 | 3 | Thẻ vàng: 2 |
| 2024Pernambucano - 1 | Retrô | 10 | 800 | 6 | Thẻ vàng: 1 |
| 2024Copa Do Brasil | Retrô | 2 | 174 | 1 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024Copa do Nordeste | Retrô | 2 | 118 | 0 | Thẻ vàng: 1 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Giva theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| America-RN | 2025 | 14 | 651 | 1 |
| Retrô | 2024 | 30 | 1.632 | 10 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Giva
- Giva mang quốc tịch nào?
- Giva có quốc tịch Brazil theo hồ sơ.
- Giva đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Giva đang thuộc biên chế Nacional AM, mang áo số 7.
- Giva bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Giva 33 tuổi (sinh ngày 03/01/1993), cao 186 cm.
Cập nhật lần cuối: 08:01 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.