Badalona
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Badalona đang xếp thứ 6 trên tổng 21 đội, với 28 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 7
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Badalona qua những vòng vừa qua
Gần đây Badalona hoà Vilanova 0-0 trên sân nhà và thắng Tona 3-1. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Mạch bất bại hiện kéo dài 4 trận.
Badalona đang đứng thứ mấy?
Badalona đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 5. Cụ thể là 8 thắng, 9 hoà và 9 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Badalona
Lưới đối phương rung lên 23 lần trước Badalona mùa 24/25. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 17. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.
Badalona hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Badalona kém Olot ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Cornellà còn xa 9 điểm.
Giới thiệu Badalona
Badalona lấy Estadi Municipal de Badalona ở Badalona làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là BAD. Khán đài Estadi Municipal de Badalona có 4.384 chỗ ngồi.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Stephen Buer | Tiền vệ | Ghana |
| - | David Fondarella | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Vicente Meca | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Buba | Tiền đạo | Guinea |
| - | Baaqi Ganiyu | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Lluc Liarte | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Cristian Muñiz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Isma Escobar | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Edgar Martinez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Ludovic Zom A Zom | Hậu vệ | Cameroon |
| - | Markel Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Enric Gisbert | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | David Villanueva | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ibrahim Baldé | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 1 | Yaroslav Meykher | Thủ môn | Ukraine |
| 2 | Fran Grima | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Xiker Ozerinjauregi | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Alejandro Marcos | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Dani Cervera | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Angel Climent | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Loren | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Pablo Hernández | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Mohamady Traoré | Tiền đạo | Mali |
| 10 | Nando Quesada | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Jean-Paul N'djoli | Tiền đạo | Pháp |
| 12 | Ricard Pulido | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Iker Candón | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Guille Andrés | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 15 | Alberto Villapalos | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | S. el Mahboubi Mezmizi | Tiền đạo | Morocco |
| 17 | Richard Franco | Tiền đạo | Colombia |
| 20 | Gorka Iturraspe | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Lucca Giuntini | Tiền vệ | Ý |
| 22 | Philip Osei | Hậu vệ | Ghana |
| 23 | Gabi | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 24 | Toni Peris | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 25 | Josan | Thủ môn | Tây Ban Nha |