
Diego Quirino
Diego Quirino từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Diego Quirino gồm 19 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Londrina sang Santa Cruz ngày 31/12/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/7/2026 | Santa Cruz | Caxias | Không công bố |
| 31/12/2025 | Londrina | Santa Cruz | Không công bố |
| 25/7/2025 | Ferroviária | Londrina | Không công bố |
| 23/7/2025 | Ferroviária | Londrina | Không công bố |
| 21/8/2024 | Mirassol | Ferroviária | Tự do |
| 3/4/2024 | Inter De Limeira | Mirassol | Tự do |
| 21/12/2023 | Ituano | Inter De Limeira | Tự do |
| 20/12/2022 | Novorizontino | Ituano | Tự do |
| 1/4/2022 | Avai | Novorizontino | Không công bố |
| 17/1/2022 | Ypiranga-RS | Avai | Tự do |
| 20/10/2020 | Taubaté | Ypiranga-RS | Tự do |
| 12/4/2019 | Operario-PR | Ypiranga-RS | Không công bố |
| 17/5/2017 | Londrina | Operario-PR | Không công bố |
| 31/1/2017 | J. Malucelli | Sergipe | Không công bố |
| 27/1/2017 | Londrina | Sergipe | Không công bố |
| 1/6/2016 | Londrina | J. Malucelli | Không công bố |
| 15/5/2015 | Foz Do Iguacu | Londrina | Trở lại sau cho mượn |
| 15/2/2015 | Londrina | Foz Do Iguacu | Cho mượn |
| 1/1/2013 | Iraty | Londrina | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Diego Quirino thuộc biên chế CLB nào?
Tiểu sử và thông tin cá nhân Diego Quirino
Sinh ngày 14/10/1993, Diego Quirino là cầu thủ và hiện thuộc Caxias. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 179 cm, nặng 79 kg.
- Ngày sinh
- 14/10/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 179 cm
- Cân nặng
- 79 kg
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Caxias
Thống kê Diego Quirino
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Paulista - A2 | Ferroviária | 16 | 1.033 | 7 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2025Serie B | Ferroviária | 6 | 66 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0Thẻ đỏ: 1 | 6,58 |
| 2025Serie C | Londrina | 1 | 14 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,48 |
| 2024Serie B | Mirassol | 18 | 312 | — | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,54 |
| 2024Serie C | Ferroviária | 6 | 197 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,70 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Diego Quirino theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Ferroviária | 2024 – 2025 | 28 | 1.296 | 8 | 0 |
| Londrina | 2025 | 1 | 14 | 0 | 0 |
| Mirassol | 2024 | 18 | 312 | — | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Diego Quirino
- Diego Quirino bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Diego Quirino 33 tuổi (sinh ngày 14/10/1993), cao 179 cm.
- Quốc tịch của Diego Quirino là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Diego Quirino là Brazil.
- Diego Quirino đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Caxias là CLB hiện tại của Diego Quirino, mang áo số 9.
Cập nhật lần cuối: 07:56 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.