
B. Riascos
B. Riascos thuộc biên chế CLB nào?
B. Riascos đang khoác áo Al Hussein. Trong đội, anh nhận áo số 94.
- Câu lạc bộ
- Al Hussein
- Số áo
- 94
B. Riascos: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
B. Riascos mang áo số 94 của Al Hussein và chơi ở vị trí cầu thủ. Số đo ghi nhận: cao 175 cm, nặng 80 kg. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Colombia.
- Ngày sinh
- 10/10/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Colombia
- Chiều cao
- 175 cm
- Cân nặng
- 80 kg
- Số áo
- 94
- CLB hiện tại
- Al Hussein
B. Riascos từng chuyển tới đâu?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, B. Riascos rời Qingdao Youth Island để tới Pakhtakor (24/01/2025). Hồ sơ ghi nhận tất cả 14 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/1/2025 | Qingdao Youth Island | Pakhtakor | Không công bố |
| 24/2/2024 | Metal Kharkiv | Qingdao Youth Island | Tự do |
| 15/1/2024 | Gazişehir Gaziantep | Metal Kharkiv | Trở lại sau cho mượn |
| 4/8/2023 | Metal Kharkiv | Gazişehir Gaziantep | Cho mượn |
| 1/1/2023 | Metal Kharkiv | Marítimo | Không công bố |
| 12/7/2022 | Metal Kharkiv | Al Khaleej Saihat | Không công bố |
| 29/3/2022 | Metal Kharkiv | Grasshoppers | Không công bố |
| 1/7/2021 | Nacional | Metal Kharkiv | Không công bố |
| 1/7/2018 | Oliveirense | Nacional | Tự do |
| 1/1/2017 | Huila | Famalicao | Tự do |
| 24/6/2016 | RB Bragantino | Huila | Không công bố |
| 1/5/2015 | Flamengo SP | RB Bragantino | Không công bố |
| 1/1/2015 | Trofense | Flamengo SP | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2014 | Flamengo SP | Trofense | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 9/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê B. Riascos
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Super League | Pakhtakor | 5 | 298 | 1 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2025Cup | Pakhtakor | 2 | 69 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025AFC Champions League Two | Al Zawra'a | 1 | 90 | 2 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 8,50 |
| 2024Super League | Qingdao Youth Island | 19 | 1.189 | 6 | 4 | Thẻ vàng: 4 | 7,05 |
| 2024AFC Champions League Elite | Pakhtakor | 4 | 197 | 2 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 7,15 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp B. Riascos theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Pakhtakor | 2024 – 2025 | 11 | 564 | 4 | 1 |
| Al Zawra'a | 2025 | 1 | 90 | 2 | 0 |
| Qingdao Youth Island | 2024 | 19 | 1.189 | 6 | 4 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về B. Riascos
- B. Riascos đang khoác áo đội bóng nào?
- Al Hussein là CLB hiện tại của B. Riascos, mang áo số 94.
- B. Riascos bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- B. Riascos 32 tuổi (sinh ngày 10/10/1994), cao 175 cm.
- Quốc tịch của B. Riascos là gì?
- B. Riascos có quốc tịch Colombia theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 22:57 · 09/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.