Al Hussein
Jordan
Thứ hạng hiện tại Bảng League
Al Hussein đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội, với 5 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Al Hussein
Trung bình mỗi trận Al Hussein ghi 1,8 bàn và nhận 2,3 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.
Vị trí của Al Hussein mùa 18/19
Hàng công là điểm tựa đưa Al Hussein lên vị trí thứ 6. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Al Hussein
Lần ra sân gần đây nhất đưa Al Hussein tới kết quả thắng Al Arabi 4-1. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Mạch bất bại hiện kéo dài 4 trận.
Al Hussein hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Al Hussein tới Al Faisaly ở ngôi đầu là 5 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Al Salt.
Giới thiệu Al Hussein
Sân nhà của Al Hussein, đội bóng Jordan, là Al Hasan Stadium. Khán đài Al Hasan Stadium có 15.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là HUS.
Al Hussein gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Al Hussein làm khách của Al Wihdat lúc 23h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Al Wihdat hiện đứng thứ 5 với 5 điểm. Al Wihdat có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Y. Al Qashi | Tiền vệ | |
| 1 | Yazid Abu Layla | Thủ môn | Jordan |
| 2 | Pedro Henrique | Hậu vệ | |
| 3 | Abdallah Naseeb | Hậu vệ | Jordan |
| 5 | Ahmad Safah | Hậu vệ | |
| 6 | H. Z. Al Mbaidin | Tiền vệ | |
| 7 | Aref Al-Haj | Tiền đạo | Jordan |
| 8 | Mohamed Rayhi | Tiền đạo | Hà Lan |
| 8 | Rajaei Ayed | Tiền vệ | Jordan |
| 8 | Yousef Qashi | Tiền vệ | Đức |
| 10 | M. Khrouba | Tiền đạo | |
| 11 | O. Al Namarneh | Tiền đạo | |
| 13 | Mahmoud Al Mardi | Tiền vệ | Jordan |
| 14 | Andrei Bani | Tiền vệ | Romania |
| 16 | Masoud Juma | Tiền đạo | |
| 19 | Latyr Fall | Tiền vệ | Senegal |
| 20 | Ahmad Al-Salman | Tiền vệ | |
| 20 | Ahmed Al Salman | Tiền vệ | |
| 21 | Saleem Obaid | Hậu vệ | Jordan |
| 22 | Mahmoud Al Kawamleh | Thủ môn | Jordan |
| 23 | Yousef Abu Al Jazar | Hậu vệ | Jordan |
| 24 | Salahaldeen Farash | Tiền vệ | |
| 27 | Qusai Al Battat | Hậu vệ | |
| 30 | W. Al Barri | Hậu vệ | |
| 33 | Ali Ahmad Hajabi | Hậu vệ | Jordan |
| 43 | P. Komolafe | Tiền đạo | |
| 55 | A. Obaidat | Hậu vệ | |
| 66 | Ahmad Assaf | Hậu vệ | Đức |
| 70 | M. Al-Saket | Tiền đạo | |
| 77 | O. Khader | Tiền đạo | |
| 80 | Mahmoud Aqel | Tiền vệ | Jordan |
| 91 | Sief Addeen Darwish | Tiền đạo | Jordan |
| 94 | B. Riascos | Tiền đạo | Colombia |
| 97 | Ahmad Thaer | Tiền vệ | Jordan |
| 98 | Sisa | Tiền vệ |