
Anthony Martial
Tiền đạo cắm ·
CF Monterrey
Anthony Martial từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Anthony Martial được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 3,4 triệu EUR khi đang ở CF Monterrey (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Manchester United với 60 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | — | Olympique Lyonnais 2 | Không công bố |
| 1/7/2013 | Olympique Lyonnais 2 | AS Monaco | 5,0 triệu EUR |
| 1/9/2015 | AS Monaco | Manchester United | 60 triệu EUR |
| 25/1/2022 | Manchester United | Sevilla | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Sevilla | Manchester United | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2024 | Manchester United | No team | Không công bố |
| 19/9/2024 | No team | AEK Athens | Không công bố |
| 12/9/2025 | AEK Athens | CF Monterrey | 1,0 triệu EUR |
| 6/7/2026 | CF Monterrey | No team | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 4/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Anthony Martial qua từng mùa
Số liệu theo mùa của Anthony Martial bắt đầu từ mùa 2012 cùng Olympique Lyonnais, năm anh bước sang tuổi 17. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 12/09/2025, khi anh chuyển từ AEK Athens sang CF Monterrey với mức phí 1,0 triệu EUR. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 bàn và 2 kiến tạo qua 20 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo CF Monterrey. Tại CF Monterrey, anh khoác áo số 9 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2012, lúc anh gia nhập Olympique Lyonnais 2, năm anh bước sang tuổi 17. Quãng ở Olympique Lyonnais được ghi bằng 9 lần có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 2012 đến mùa 12/13. Mùa 2012 tại Ligue 1 ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 8 lần. Ngày 01/09/2015, anh từ AS Monaco chuyển tới Manchester United, phí 60 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 347 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 90 bàn cùng 45 kiến tạo trong màu áo Manchester United. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 19/20 tại Ngoại Hạng Anh cùng Manchester United, với 17 bàn và 6 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 24. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 113 bàn cùng 55 kiến tạo qua 6 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 487 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Anthony Martial đang khoác áo đội nào?
Anthony Martial đang khoác áo CF Monterrey ở vị trí tiền đạo, gia nhập ngày 12/09/2025. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- CF Monterrey
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 12/09/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,4 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Anthony Martial
Anthony Martial là tiền đạo người Pháp 30 tuổi, hiện khoác áo CF Monterrey. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 5/12/1995 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- CF Monterrey
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,4 triệu EUR (ước tính)
Thống kê sự nghiệp Anthony Martial
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Anthony Martial là 2012 tại Olympique Lyonnais. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 113 bàn và 487 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Olympique Lyonnais | 2012 | Ligue 1 | 8 | 47 | 0 | 0 | — |
| AS Monaco | 2013 | Ligue 1 | 21 | 568 | 2 | 1 | 7,50 |
| Olympique Lyonnais | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 10 | 0 | 0 | 6,60 |
| Manchester United | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 270 | 1 | 0 | 6,67 |
| Manchester United | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 13 | 440 | 1 | 0 | 6,73 |
| Manchester United | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 495 | 4 | 0 | 7,00 |
| Manchester United | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 157 | 0 | 0 | 6,73 |
| Sevilla | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 178 | 1 | 0 | 6,97 |
| Manchester United | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 144 | 1 | 1 | 6,93 |
| AEK Athens | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 19 | 1315 | 7 | 1 | 7,04 |
| Manchester United | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 16 | 461 | 1 | 0 | 6,73 |
| Manchester United | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 21 | 986 | 6 | 2 | 6,79 |
| Manchester United | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 13 | 218 | 1 | 0 | 6,66 |
| Manchester United | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 23 | 1485 | 4 | 3 | 6,80 |
| Manchester United | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 32 | 2645 | 17 | 6 | 7,11 |
| Manchester United | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 30 | 1629 | 10 | 2 | 7,00 |
| Manchester United | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 34 | 1581 | 9 | 5 | 6,95 |
| Manchester United | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 31 | 1559 | 4 | 6 | 6,97 |
| Manchester United | 15/16 | Ngoại Hạng Anh | 31 | 2632 | 11 | 4 | 6,80 |
| AS Monaco | 2015 | Ligue 1 | 4 | 202 | 0 | 1 | 6,70 |
| AS Monaco | 2014 | Ligue 1 | 36 | 1781 | 9 | 2 | — |
| CF Monterrey | 2025 | Liga MX Clausura | 7 | 251 | 1 | 2 | 6,62 |
| CF Monterrey | 2025 | VĐQG Mexico | 13 | 377 | 0 | 0 | 6,51 |
| Sevilla | 21/22 | La Liga | 9 | 495 | 0 | 1 | 6,51 |
| Manchester United | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 53 | 0 | 1 | 6,73 |
| Manchester United | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 67 | 0 | 0 | 6,60 |
| Manchester United | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 429 | 2 | 1 | 7,20 |
| Manchester United | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 506 | 1 | 0 | 6,69 |
| Manchester United | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 343 | 1 | 2 | 7,13 |
| Manchester United | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 516 | 2 | 0 | 6,25 |
| AS Monaco | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 1 | 1 | — |
| AS Monaco | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 415 | 0 | 1 | 6,44 |
| Manchester United | — | UEFA Super Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 230 | 1 | 1 | 6,84 |
| France | 2015 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 3 | — |
| France | 2016 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 1 | 1 | — |
| France | 20/21 | UEFA Nations League | 8 | 260 | 0 | 1 | 6,62 |
| France | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | — | UEFA Euro 2024 | 7 | 68 | 0 | 0 | 6,40 |
| France | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester United | 15/16 | FA Cup | 7 | 120 | 2 | 4 | 5,60 |
| Manchester United | 16/17 | FA Cup | 3 | 242 | 1 | 2 | 7,27 |
| Manchester United | 17/18 | FA Cup | 5 | 145 | 0 | 1 | 6,97 |
| Manchester United | 18/19 | FA Cup | 3 | 108 | 1 | 0 | 6,65 |
| Manchester United | 19/20 | FA Cup | 5 | 221 | 1 | 3 | 7,14 |
| Manchester United | 20/21 | FA Cup | 4 | 240 | 0 | 0 | 6,80 |
| Manchester United | 22/23 | FA Cup | 2 | 156 | 0 | 0 | 6,45 |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 3 | 0 | 2 | 0 | — |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 3 | 120 | 2 | 0 | 6,50 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 3 | 267 | 1 | 1 | 7,73 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,90 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 4 | 213 | 1 | 0 | 6,85 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 2 | 113 | 1 | 1 | 7,15 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 3 | 161 | 2 | 0 | 7,00 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 2 | 139 | 1 | 0 | 6,85 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Anthony Martial
- Anthony Martial bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Anthony Martial 30 tuổi (sinh ngày 05/12/1995), cao 184 cm.
- Anthony Martial là người nước nào?
- Anthony Martial có quốc tịch Pháp theo hồ sơ.
- Anthony Martial đang khoác áo đội bóng nào?
- Anthony Martial hiện khoác áo CF Monterrey, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Cập nhật lần cuối: 06:24 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.