
Altar Hidayetoğlu
Altar Hidayetoğlu chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Altar Hidayetoğlu gồm 16 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Esenler Erokspor sang Hidayetoglu Altarhan ngày 29/06/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/7/2026 | Esenler Erokspor | Aliağa FAŞ | Không công bố |
| 29/6/2026 | Esenler Erokspor | Hidayetoglu Altarhan | Không công bố |
| 1/7/2025 | Menemen Belediyespor | Erokspor | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2025 | Tomori Berat | Erokspor | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2025 | Dinamo Tirana | Erokspor | Trở lại sau cho mượn |
| 29/6/2025 | Menemen FK | Esenler Erokspor | Không công bố |
| 15/1/2025 | Erokspor | Menemen Belediyespor | Cho mượn |
| 15/1/2025 | Erokspor | Tomori Berat | Cho mượn |
| 15/1/2025 | Erokspor | Dinamo Tirana | Cho mượn |
| 3/7/2024 | Altınordu | Erokspor | Tự do |
| 1/7/2023 | Düzcespor | Altınordu | Trở lại sau cho mượn |
| 23/7/2022 | Altınordu | Düzcespor | Cho mượn |
| 1/7/2022 | Isparta 32 Spor | Altınordu | Trở lại sau cho mượn |
| 4/2/2022 | Altınordu | Isparta 32 Spor | Cho mượn |
| 1/7/2021 | Niğde Anadolu | Altınordu | Không công bố |
| 23/8/2019 | Altınordu | Niğde Anadolu | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 10/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Altar Hidayetoğlu đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Altar Hidayetoğlu đang khoác áo Aliağa FAŞ, gia nhập ngày 30/07/2026. Số áo hiện tại là 23.
- Câu lạc bộ
- Aliağa FAŞ
- Số áo
- 23
- Gia nhập
- 30/07/2026
Altar Hidayetoğlu: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Cao 170 cm, Altar Hidayetoğlu là cầu thủ người Thổ Nhĩ Kỳ của Aliağa FAŞ. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 170 cm, nặng 73 kg.
- Ngày sinh
- 5/7/2001 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 170 cm
- Cân nặng
- 73 kg
- Số áo
- 23
- CLB hiện tại
- Aliağa FAŞ
Thống kê Altar Hidayetoğlu
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20251. Lig | Esenler Erokspor | 5 | 51 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,30 |
| 20242. Lig | Menemen FK | 15 | 1.128 | 5 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 20241. Lig | Esenler Erokspor | 6 | 173 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,50 |
| 2024Türkiye Kupası | Esenler Erokspor | 2 | 180 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 20232. Lig | Altınordu | 11 | 925 | 3 | — | Thẻ vàng: 2 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Altar Hidayetoğlu theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Esenler Erokspor | 2024 – 2025 | 13 | 404 | 1 | 0 |
| Menemen FK | 2024 | 15 | 1.128 | 5 | — |
| Altınordu | 2023 | 11 | 925 | 3 | — |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Altar Hidayetoğlu
- Altar Hidayetoğlu đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Altar Hidayetoğlu đang thuộc biên chế Aliağa FAŞ, mang áo số 23.
- Altar Hidayetoğlu bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Altar Hidayetoğlu 25 tuổi (sinh ngày 05/07/2001), cao 170 cm.
- Altar Hidayetoğlu mang quốc tịch nào?
- Altar Hidayetoğlu có quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 05:03 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.