Isparta 32 Spor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig B: White Group
Isparta 32 Spor đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Isparta 32 Spor
Lần ra sân gần đây nhất đưa Isparta 32 Spor tới kết quả thắng Arnavutköy Belediyespor 3-2. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Isparta 32 Spor đang đứng thứ mấy?
Mạch thắng 3 trận đang giúp Isparta 32 Spor đi lên. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Isparta 32 Spor
Cán cân bàn thắng bại của Isparta 32 Spor đang là +1. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm.
Isparta 32 Spor đang bám đuổi những ai?
Isparta 32 Spor đang hơn Şanlıurfaspor 1 điểm. Đội đầu bảng Muş Sport Klübü đang hơn 6 điểm.
Khác biệt sân bãi của Isparta 32 Spor
Thành tích hai sân của Isparta 32 Spor là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn.
Hồ sơ đội bóng Isparta 32 Spor
Sân nhà của Isparta 32 Spor, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là Isparta Atatürk Şehir Stadyumu. Sức chứa của Isparta Atatürk Şehir Stadyumu là 10.000 chỗ.
Trận kế tiếp của Isparta 32 Spor
Isparta 32 Spor sẽ làm khách của Kastamonuspor vào lúc 18h30 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Kastamonuspor có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Kastamonuspor bước vào trận khi đứng thứ 14 với 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Onur Can Özdemir | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 1 | Batuhan Yıldızdağı | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 2 | B. Erçelik | Hậu vệ | |
| 3 | Yiğithan Güveli | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Kamil İçer | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Ertuğrul Kurtuluş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Kaan Yüksel | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | İlhan Doğanay | Tiền vệ | Pháp |
| 6 | B. Balakar | Tiền vệ | |
| 7 | Ziya Alkurt | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Cem Özdemir | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Kubilay Yılmaz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Muhlis İstemi | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Hamit Kulya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 16 | Abdulkerim Canlı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Sinan Akaydin | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Barış Sungur | Tiền đạo | Đức |
| 20 | Baran Başyiğit | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 21 | S. Vural | Tiền vệ | |
| 22 | Alperen Pak | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | H. Başboğa | Tiền vệ | |
| 23 | İsmail Doğan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Egemen Tutar | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | Ömer Ömercikoğlu | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 25 | K. Gürdal | Hậu vệ | |
| 26 | Bedirhan Altunbaş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 28 | Hasan Kaya | Tiền đạo | Đức |
| 29 | M. Ay | Tiền vệ | |
| 30 | Kaan Öztürk | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 32 | Hüseyin Öztürk | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 32 | A. Çaydan | Hậu vệ | |
| 34 | Devrim Taşkaya | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Y. Yavuz | Tiền vệ | |
| 41 | Onur Behiç Özalgan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 42 | Muhammed Tetik | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 45 | B. Parmaksız | Tiền đạo | |
| 52 | Berzan Akkaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 53 | S. Vural | Tiền vệ | |
| 61 | Kerem Baykuş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 64 | Resul Türkkalesi | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 66 | A. Aksoy | Tiền vệ | |
| 70 | İ. Erel | ||
| 73 | Diyar Sak | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 75 | Mehmet Kalkan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | O. Kocakahya | Tiền đạo | |
| 80 | A. Akdaş | Tiền vệ | |
| 88 | Furkan Uludaş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 89 | Rıdvan Dönmez | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 90 | H. Atlı | Tiền đạo | |
| 94 | K. Bardak | Tiền đạo | |
| 95 | Oğulcan Başol | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 97 | B. Güneş | Tiền vệ | |
| 99 | Caner Hüseyin Bağ | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Zeki Mert Saki | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |