VfL Wolfsburg
Đức
Thứ hạng Hạng Hai Đức
VfL Wolfsburg đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Đức, với 12 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
VfL Wolfsburg tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận VfL Wolfsburg ghi 2,7 bàn và nhận 1,7 bàn. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho VfL Wolfsburg?
VfL Wolfsburg đang trông nhiều vào Robert Glatzel, người đã ghi 4 bàn. Anh có 6 lần ra sân mùa 26/27. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
VfL Wolfsburg trên bảng xếp hạng Hạng Hai Đức
Hàng công là điểm tựa đưa VfL Wolfsburg lên vị trí thứ 5 tại Hạng Hai Đức. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Mạch trận hiện thời của VfL Wolfsburg
Gần đây VfL Wolfsburg hoà 1. FC Nürnberg 4-4 trên sân khách và thắng TSV Havelse 4-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 22 bàn thắng so với 13 bàn thua.
VfL Wolfsburg là đội bóng nước nào?
Volkswagen Arena, sân nhà của VfL Wolfsburg, chứa được 30.000 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2002. Người hâm mộ quen gọi đội là Wolfsburg. Đội thuộc làng bóng đá Đức.
Khoảng cách của VfL Wolfsburg với nhóm trên và nhóm dưới
VfL Wolfsburg kém 1. FC Magdeburg ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Hertha BSC đang hơn 9 điểm.
Khác biệt sân bãi của VfL Wolfsburg
Thành tích hai sân của VfL Wolfsburg là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 3,0 bàn mỗi trận, so với 2,5 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Lịch thi đấu sắp tới của VfL Wolfsburg
Ngày 17/10/2026, VfL Wolfsburg tiếp 1. FC Heidenheim trên sân Volkswagen Arena, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, 1. FC Heidenheim có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. 1. FC Heidenheim bước vào trận khi đứng thứ 3 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Kilian Fischer | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Vinícius Souza | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Hauke Wahl | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Aster Vranckx | Tiền vệ | Bỉ |
| 7 | Kento Shiogai | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 8 | Bence Dárdai | Tiền vệ | Hungary |
| 10 | Fraser Hornby | Tiền vệ | Scotland |
| 11 | Fabian Reese | Tiền vệ | Đức |
| 12 | Pavao Pervan | Thủ môn | Áo |
| 13 | Rogério | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Pharell Hensel | Tiền vệ | Đức |
| 17 | Alexander Bernhardsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Jonas Adjei Adjetey | Hậu vệ | Ghana |
| 19 | Robert Glatzel | Tiền đạo | Đức |
| 20 | Muhammed Damar | Tiền vệ | Đức |
| 21 | Joakim Mæhle | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 22 | Mathys Angely | Hậu vệ | Pháp |
| 23 | Alessio Besio | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 24 | Christian Eriksen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 25 | Aaron Zehnter | Hậu vệ | Đức |
| 26 | Saël Kumbedi | Hậu vệ | Pháp |
| 27 | Maximilian Arnold | Tiền vệ | Đức |
| 29 | Timon Wellenreuther | Thủ môn | Đức |
| 30 | Jakub Zieliński | Thủ môn | Ba Lan |
| 31 | Yannick Gerhardt | Tiền vệ | Đức |
| 31 | Henrik Fehr | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 32 | Mattias Svanberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 33 | Cleiton | Hậu vệ | Brazil |
| 37 | Elvis Rexhbeçaj | Tiền vệ | Kosovo |
| 42 | Bruno Katz | Tiền đạo | Phần Lan |
| 43 | Trevor Benedict | Tiền đạo | Đức |
| 46 | Dusan Pernis | Thủ môn | Slovakia |
| 97 | Carl-Anton Sticherling | Tiền đạo | Đức |