Đội tuyển Saint Lucia
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng CONCACAF Nations League Bảng B
Saint Lucia đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội tại CONCACAF Nations League, với 9 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Saint Lucia
Mạch thắng 3 trận đang giúp Saint Lucia đi lên tại CONCACAF Nations League. Đội có 3 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm.
Hàng công và hàng thủ Saint Lucia
Cán cân bàn thắng bại của Saint Lucia đang là +5. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,8 bàn mỗi trận.
Saint Lucia hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Saint Lucia nằm giữa Barbados và Guadeloupe. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm thăng hạng.
Giới thiệu Saint Lucia
Saint Lucia góp mặt tại CONCACAF Nations League mùa 26/27.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Vino Barclett | Thủ môn |
| 2 | Kurt Frederick | Tiền vệ |
| 3 | Ajani Jouis | Hậu vệ |
| 4 | Terell Thomas | Hậu vệ |
| 5 | D. Lionel | Hậu vệ |
| 6 | Melvin Doxilly | Hậu vệ |
| 7 | M. St. Romain | Tiền vệ |
| 8 | Lester Joseph | Tiền vệ |
| 9 | D. Phillip | Tiền đạo |
| 10 | K. Caull | Tiền đạo |
| 11 | Arkelle Nicholas Cecil Jude-Boyd | Tiền vệ |
| 12 | Djal Augustin | Tiền vệ |
| 12 | Jason Similien | Tiền vệ |
| 13 | Garvin Reggie | Tiền đạo |
| 14 | Caniggia Elva | Tiền vệ |
| 15 | B. Sandiford | Tiền vệ |
| 15 | Yanic Noel | Tiền đạo |
| 16 | D. St. Prix | Thủ môn |
| 17 | Baggio Edward | Tiền đạo |
| 18 | S. Nelson | Tiền vệ |
| 19 | S. Byron | Tiền đạo |
| 20 | Alfred Hippolyte | Hậu vệ |
| 21 | Gregson President | Tiền vệ |
| 22 | Dervaj Edward | Tiền vệ |
| 23 | Darren Donaie | Thủ môn |