Śląsk Wrocław
Ba Lan
Thứ hạng VĐQG Ba Lan
Śląsk Wrocław đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ba Lan, với 6 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Śląsk Wrocław trên bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
Śląsk Wrocław đang ở nhóm xuống hạng với 6 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 3 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,6 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Śląsk Wrocław
Śląsk Wrocław đang hơn Raków Częstochowa 3 điểm. Ngôi đầu của Górnik Zabrze còn xa 19 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng.
Kết quả các trận gần nhất của Śląsk Wrocław
Ba trận gần nhất của Śląsk Wrocław: thua Lech Poznań 1-4, thua FC Slovan Liberec 0-3 và thua Wisła Kraków 1-2. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 14 bàn phải nhận.
Śląsk Wrocław trên sân nhà so với sân khách
Śląsk Wrocław nhận 10 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 9 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Hồ sơ đội bóng Śląsk Wrocław
Sân nhà của Śląsk Wrocław, đội bóng Ba Lan, là Tarczyński Arena Wrocław. Người hâm mộ quen gọi đội là Śląsk. Tarczyński Arena Wrocław có 43.683 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2011.
Người ghi bàn nhiều nhất Śląsk Wrocław mùa 26/27
Śląsk Wrocław đang trông nhiều vào Piotr Samiec-Talar, người đã ghi 4 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 3 đường kiến tạo. Chân sút này đã đá 8 trận với 702 phút trên sân.
Sức mạnh ghi bàn của Śląsk Wrocław
Hàng công Śląsk Wrocław đứng thứ 12 tại VĐQG Ba Lan với 1,2 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 12.
Lịch thi đấu sắp tới của Śląsk Wrocław
Śląsk Wrocław sẽ làm khách của Motor Lublin trên sân Arena Lublin vào lúc 19h45 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Motor Lublin có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Motor Lublin hiện đứng thứ 16 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Karol Niemczycki | Thủ môn | Ba Lan |
| 2 | Dominik Szala | Hậu vệ | Ba Lan |
| 3 | Irodotos Christodoulou | Hậu vệ | Síp |
| 4 | Marko Dijaković | Hậu vệ | Áo |
| 5 | Lamine Ba | Hậu vệ | Mauritania |
| 7 | Piotr Samiec-Talar | Tiền vệ | Ba Lan |
| 8 | Marc Llinares | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Ieltsin Camões | Tiền đạo | Cabo Verde |
| 9 | Damian Warchoł | Tiền đạo | Ba Lan |
| 10 | Malaly Dembélé | Tiền đạo | Pháp |
| 11 | Luka Marjanac | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 14 | Michał Mokrzycki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 15 | Jorge Yriarte | Tiền vệ | Venezuela |
| 17 | Karol Linetty | Tiền vệ | Ba Lan |
| 18 | Karol Borys | Tiền vệ | Ba Lan |
| 19 | Przemysław Banaszak | Tiền đạo | Ba Lan |
| 20 | Grzegorz Tomasiewicz | Tiền vệ | Ba Lan |
| 21 | Alex Timossi Andersson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | Maksymilian Stangret | Tiền đạo | Ba Lan |
| 25 | Michał Szromnik | Thủ môn | Ba Lan |
| 26 | Adrian Zulewski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 27 | Jan Jurčec | Hậu vệ | Croatia |
| 31 | Hubert Sliczniak | Thủ môn | Ba Lan |
| 33 | Yegor Matsenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 36 | Przemysław Mazan | Tiền vệ | Ba Lan |
| 38 | Dorian Markowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 38 | Oskar Mielcarz | Thủ môn | Ba Lan |
| 39 | Szymon Rygiel | Hậu vệ | Ba Lan |
| 44 | Mariusz Malec | Hậu vệ | Ba Lan |
| 77 | Eniss Shabani | Tiền vệ | Albania |
| 81 | Patryk Sokołowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 88 | Adam Ciucka | Tiền vệ | Ba Lan |