Đội tuyển Saint Kitts và Nevis
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng CONCACAF Nations League Bảng C
Saint Kitts và Nevis đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội tại CONCACAF Nations League, với 8 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +4
Kết quả gần đây
Saint Kitts và Nevis xếp hạng ra sao?
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Saint Kitts và Nevis đi lên tại CONCACAF Nations League. Đội có 2 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Sức mạnh ghi bàn của Saint Kitts và Nevis
Lưới đối phương rung lên 10 lần trước Saint Kitts và Nevis mùa 26/27. Đội đang có hiệu số +4. So với chỉ số kỳ vọng, đội đang lãi khoảng 0,9 bàn mỗi trận.
Vị trí Saint Kitts và Nevis so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Saint Kitts và Nevis tới Cuba ở ngôi đầu là 0 điểm. Bonaire bám sát với khoảng cách 5 điểm.
Hồ sơ đội bóng Saint Kitts và Nevis
Saint Kitts và Nevis góp mặt tại CONCACAF Nations League mùa 26/27. Người hâm mộ quen gọi đội là St. Kitts And Nevis.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Xander Parke | Thủ môn |
| 2 | Malique Roberts | Hậu vệ |
| 3 | Rico Browne | Hậu vệ |
| 4 | Andre Burley | Hậu vệ |
| 4 | Anwa Springer | Hậu vệ |
| 5 | D. Thomas | Hậu vệ |
| 6 | Jordan Bowery | Hậu vệ |
| 7 | Tiquanny Williams | Tiền đạo |
| 8 | Yohannes Mitchum | Tiền vệ |
| 9 | Tyreece Simpson | Tiền đạo |
| 10 | Harrison Panayiotou | Tiền đạo |
| 11 | S. Morton | Tiền vệ |
| 12 | M. Garnette | Tiền đạo |
| 13 | N. Browne | Tiền vệ |
| 14 | Theo Wharton | Tiền vệ |
| 17 | L. Crolla | Hậu vệ |
| 18 | Julani Archibald | Thủ môn |
| 19 | Romaine Sawyers | Tiền vệ |
| 20 | Kyle Kelly | Tiền vệ |
| 21 | G. Amory | Tiền vệ |
| 22 | Omari Sterling-James | Tiền đạo |
| 23 | Victor Hart | Thủ môn |