Luton Town
Anh
Thứ hạng Hạng Ba Anh
Luton Town đang xếp thứ 13 trên tổng 24 đội tại Hạng Ba Anh, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Luton Town
Luton Town là đội bóng Anh, mùa 26/27 thi đấu tại Hạng Ba Anh. Kenilworth Road đón được 12.056 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là Luton.
Thành tích mùa 26/27 của Luton Town
Sau 8 vòng tại Hạng Ba Anh, Luton Town có 11 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Đội có 3 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Luton Town qua những vòng vừa qua
Gần đây Luton Town thắng Wycombe Wanderers 4-1 trên sân khách và hoà Colchester 1-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Số bàn thắng và bàn thua của Luton Town
Hàng công Luton Town đứng thứ 4 tại Hạng Ba Anh với 2,0 bàn mỗi trận. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,7 bàn mỗi trận.
Luton Town đang bám đuổi những ai?
Luton Town bằng điểm Leyton Orient và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Plymouth Argyle là 8 điểm.
Khác biệt sân bãi của Luton Town
Thành tích hai sân của Luton Town là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,8 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn trên sân nhà.
Luton Town trông vào ai trên hàng công?
Nahki Wells là người ghi nhiều bàn nhất cho Luton Town mùa 26/27 với 5 bàn. Anh cũng dọn cỗ 2 lần cho đồng đội. Anh có 8 lần ra sân mùa 26/27.
Luton Town gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Luton Town làm khách của Milton Keynes Dons trên sân Stadium MK lúc 18h30 ngày 17/10/2026. Milton Keynes Dons có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 23 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Thomas Holmes | Hậu vệ | Anh |
| 1 | James Shea | Thủ môn | Anh |
| 2 | Reuell Walters | Hậu vệ | Anh |
| 2 | Hakeem Odofin | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Kal Naismith | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | Sverre Hakami Sandal | Tiền vệ | Na Uy |
| 5 | Mads Andersen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 6 | George Johnston | Hậu vệ | Scotland |
| 7 | Jake Richards | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Liam Walsh | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Callum Marshall | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 10 | Jamie Donley | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 11 | Emilio Lawrence | Tiền vệ | Scotland |
| 12 | Joe Johnson | Hậu vệ | Anh |
| 14 | Shayden Morris | Tiền đạo | Anh |
| 15 | Teden Mengi | Hậu vệ | Anh |
| 16 | Daniel Gore | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Tudor Mendel-Idowu | Tiền vệ | Anh |
| 18 | Jordan Clark | Tiền vệ | Anh |
| 19 | Jayden Luker | Tiền đạo | Anh |
| 21 | Nahki Wells | Tiền đạo | Bermuda |
| 22 | Harry Fox | Tiền vệ | Anh |
| 24 | Josh Keeley | Thủ môn | Ireland |
| 25 | Isaiah Jones | Hậu vệ | Guyana |
| 26 | Shandon Baptiste | Tiền vệ | Grenada |
| 30 | Gideon Kodua | Tiền vệ | Anh |
| 31 | Benedict Benagr | Hậu vệ | Anh |
| 33 | Harrison Ashby | Hậu vệ | Scotland |
| 36 | Zacharias Ioannides | Tiền vệ | Síp |
| 41 | Lucas Thomas | Thủ môn | Anh |
| 44 | Devante Cole | Tiền đạo | Jamaica |
| 45 | Kasey Palmer | Tiền vệ | Jamaica |
| 48 | Jack Lorentzen-Jones | Tiền vệ | Anh |
| 49 | Dawid Gawel | Tiền đạo | Ba Lan |