Plymouth Argyle
Anh
Thứ hạng Hạng Ba Anh
Plymouth Argyle đang xếp thứ 1 trên tổng 24 đội tại Hạng Ba Anh, với 19 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Plymouth Argyle
Ngôi đầu Hạng Ba Anh mùa 26/27 đang thuộc về Plymouth Argyle. Cụ thể là 6 thắng, 1 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,9 điểm.
Plymouth Argyle ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Plymouth Argyle đứng thứ 6 tại Hạng Ba Anh với 1,8 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.
Plymouth Argyle qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Plymouth Argyle thắng AFC Wimbledon 2-1 và hoà Newport County 2-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Khoảng cách của Plymouth Argyle với nhóm trên và nhóm dưới
Plymouth Argyle đang hơn Bradford City 2 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm thăng hạng.
Plymouth Argyle là đội bóng nước nào?
Plymouth Argyle là một đội bóng Anh. Người hâm mộ quen gọi đội là Plymouth. Home Park được khánh thành năm 1892, sức chứa 17.150 chỗ.
Plymouth Argyle chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Plymouth Argyle thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Ở sân nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 5 bàn. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 7 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Plymouth Argyle
Trên hàng công Plymouth Argyle, Aribim Pepple là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Anh có 9 lần ra sân mùa 26/27.
Trận kế tiếp của Plymouth Argyle
Ngày 17/10/2026, Plymouth Argyle tiếp Huddersfield Town trên sân Home Park, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Huddersfield Town là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Huddersfield Town hiện đứng thứ 4 với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Frankie Maund | Tiền vệ | Anh |
| - | Leo McCormick | Thủ môn | Anh |
| 1 | Murphy Cooper | Thủ môn | Anh |
| 2 | Mathias Ross | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 3 | Jack Mackenzie | Hậu vệ | Scotland |
| 5 | Julio Pleguezuelo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Malachi Boateng | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Harvey White | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Joe Edwards | Hậu vệ | Anh |
| 9 | Will Evans | Tiền đạo | Wales |
| 10 | Xavier Amaechi | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Ronan Curtis | Tiền vệ | Ireland |
| 14 | Oliver Irow | Tiền đạo | Anh |
| 15 | Alex Mitchell | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Caleb Watts | Tiền vệ | Úc |
| 18 | Owen Oseni | Tiền đạo | Nigeria |
| 19 | Tyreeq Bakinson | Tiền vệ | Anh |
| 21 | James Storer | Thủ môn | Ireland |
| 22 | Alex Hartridge | Hậu vệ | Anh |
| 23 | Bradley Ibrahim | Tiền vệ | Anh |
| 24 | Caleb Roberts | Tiền vệ | Anh |
| 26 | Tegan Finn | Tiền đạo | Anh |
| 27 | Aribim Pepple | Tiền đạo | Canada |
| 29 | Matthew Sorinola | Tiền vệ | Anh |
| 30 | Michael Baidoo | Tiền vệ | Ghana |
| 38 | Seb Campbell | Tiền vệ | Anh |
| 40 | Joe Mwaro | Hậu vệ | Anh |
| 42 | Jared Rendle | Tiền vệ | Anh |
| 43 | James Sharpe | Tiền đạo | Malta |
| 43 | Sam Hayman | Hậu vệ | Anh |
| 44 | Thomas Armytage | Thủ môn | Anh |
| 45 | Wes Harding | Hậu vệ | Jamaica |