Oxford United
Anh
Thứ hạng Hạng Ba Anh
Oxford United đang xếp thứ 8 trên tổng 24 đội tại Hạng Ba Anh, với 14 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Oxford United mùa 26/27
Oxford United tích được 14 điểm sau 7 vòng tại Hạng Ba Anh. Thành tích mùa 26/27 là 4 thắng, 2 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm.
Oxford United đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Oxford United nằm giữa Sheffield Wednesday và Stevenage. Cách biệt với Plymouth Argyle là 5 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm play-off thăng hạng.
Số bàn thắng và bàn thua của Oxford United
Oxford United ghi 15 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 26/27. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,9 bàn mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Oxford United
Oxford United khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Notts County 2-1, hoà Exeter City 2-2 và hoà Cambridge United 1-1. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 5.
Oxford United chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Oxford United thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 5 bàn.
Hồ sơ đội bóng Oxford United
Sân nhà của Oxford United, đội bóng Anh, là Kassam Stadium. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Oxford Utd. Kassam Stadium có 12.500 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1997.
Chân sút chủ lực của Oxford United
Oxford United đang trông nhiều vào Mark Harris, người đã ghi 4 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27, tổng cộng 584 phút.
Đối thủ kế tiếp của Oxford United
Theo giờ Việt Nam, Oxford United làm khách của Mansfield Town trên sân One Call Stadium lúc 02h00 ngày 16/10/2026. Mansfield Town có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 14 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Frankie Kent | Hậu vệ | Anh |
| 1 | Jamie Cumming | Thủ môn | Anh |
| 2 | Sam Long | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Ciaron Brown | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 4 | Kai Andrews | Tiền vệ | Wales |
| 6 | Michał Helik | Hậu vệ | Ba Lan |
| 8 | Cameron Brannagan | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Mark Harris | Tiền đạo | Wales |
| 10 | Aidomo Emakhu | Tiền đạo | Ireland |
| 11 | Tyler Goodrham | Tiền vệ | Ireland |
| 11 | Ruben Roosken | Hậu vệ | Hà Lan |
| 13 | Simon Eastwood | Thủ môn | Anh |
| 15 | Brodie Spencer | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 18 | Jamie McDonnell | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 19 | Gatlin O'Donkor | Tiền đạo | Anh |
| 20 | Luka Lynch | Tiền vệ | Anh |
| 22 | Greg Leigh | Hậu vệ | Jamaica |
| 23 | Siriki Dembélé | Tiền vệ | Scotland |
| 25 | James Golding | Hậu vệ | Ireland |
| 26 | Jack Currie | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Leo Snowden | Tiền vệ | Anh |
| 28 | Marselino Ferdinan | Tiền đạo | Indonesia |
| 30 | Peter Kioso | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 32 | Louie Sibley | Tiền vệ | Anh |
| 32 | Jin-woo Jeon | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 37 | Aidan Elliott-Wheeler | Hậu vệ | Anh |
| 41 | Monty Marriott | Thủ môn | Anh |
| 44 | Harrison Bradney | Tiền vệ | Anh |
| 48 | Louis Griffiths | Tiền đạo | Wales |
| 57 | Mo Missanga | Tiền đạo | Anh |