Cambridge United
Anh
Thứ hạng Hạng Ba Anh
Cambridge United đang xếp thứ 5 trên tổng 24 đội tại Hạng Ba Anh, với 16 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Cambridge United qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Cambridge United thắng Blackpool 1-0 và thắng Northampton 2-1. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Cambridge United trên bảng xếp hạng Hạng Ba Anh
Mạch bất bại 6 trận đang giúp Cambridge United đi lên tại Hạng Ba Anh. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm. Đội có 4 thắng, 4 hoà và 1 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Cambridge United
Lưới đối phương rung lên 14 lần trước Cambridge United mùa 26/27. Hiệu số bàn thắng bại là +3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9.
Cambridge United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Cambridge United nằm giữa Huddersfield Town và Reading. Vị trí hiện tại thuộc nhóm play-off thăng hạng. Cách biệt với Plymouth Argyle là 3 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Cambridge United
Cambridge United ghi 8 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách.
Giới thiệu Cambridge United
Cambridge United góp mặt tại Hạng Ba Anh mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Anh. Sức chứa của Cledara Abbey Stadium là 9.617 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1932.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Cambridge United
Ben Knight là người ghi nhiều bàn nhất cho Cambridge United mùa 26/27 với 3 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 9 trận với 655 phút trên sân.
Đối thủ kế tiếp của Cambridge United
Theo giờ Việt Nam, Cambridge United làm khách của Barnsley trên sân Oakwell Ground lúc 21h00 ngày 17/10/2026. Barnsley có 2 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 19 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | J J Briggs | Thủ môn | Anh |
| 1 | Jake Eastwood | Thủ môn | Anh |
| 2 | Liam Bennett | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Callum Perry | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Dominic Ball | Tiền vệ | Anh |
| 4 | Ashley Evans | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Patrick Bauer | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Kell Watts | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Isaac Heath | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Owen Moxon | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Louis Appéré | Tiền đạo | Scotland |
| 9 | Alex Bonthron | Tiền đạo | Wales |
| 10 | Ben Knight | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Callum Stead | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Sullay Kaikai | Tiền đạo | Sierra Leone |
| 13 | Gabriel Breeze | Thủ môn | Anh |
| 14 | Gassan Ahadme | Tiền đạo | Morocco |
| 15 | Cathal Heffernan | Hậu vệ | Ireland |
| 15 | Joshua Beecher | Hậu vệ | Wales |
| 17 | Pelly Ruddock Mpanzu | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 18 | Ryan Loft | Tiền đạo | Anh |
| 19 | Shayne Lavery | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 21 | Shane McLoughlin | Tiền vệ | Ireland |
| 22 | Zak Bradshaw | Hậu vệ | Anh |
| 25 | Ben Hughes | Thủ môn | Wales |
| 27 | Glenn McConnell | Tiền vệ | Ireland |
| 29 | Sam Curtis | Hậu vệ | Ireland |
| 30 | Lohan McDougald | Tiền vệ | Anh |
| 31 | JJ Briggs | Thủ môn | Anh |
| 32 | Daniel Efobi | Tiền đạo | Anh |
| 33 | Daniel Herd | Tiền vệ | Anh |
| 38 | George Hoddle | Tiền vệ | Anh |
| 41 | Jamie Murefu | Hậu vệ | Zimbabwe |
| 44 | Raees Bangura-Williams | Tiền vệ | Sierra Leone |