Lille
Pháp
Thứ hạng Cúp C1 Châu Âu
Lille đang xếp thứ 22 trên tổng 36 đội tại Cúp C1 Châu Âu, với 0 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Lille đứng thứ mấy tại Ligue 1?
Lille xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,2 điểm.
Lille hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Lille nằm giữa AS Monaco và Stade Rennais. Vị trí hiện tại thuộc suất dự Cúp C1 Châu Âu.
Lille qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Lille: thắng Le Havre 1-0, thắng SV Zulte Waregem 2-1 và thua Nice 1-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
Lille tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Lille ghi 1,5 bàn và nhận 0,7 bàn. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 1,0 bàn mỗi trận.
Hồ sơ đội bóng Lille
Lille là một đội bóng Pháp. Sức chứa của Decathlon Arena - Stade Pierre Mauroy là 50.186 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 2012.
Thành tích sân nhà và sân khách của Lille
Lille ghi 5 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Lille?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Lille là Tiago Santos với 2 pha lập công. Anh ra sân 6 trận mùa 2026, tổng cộng 472 phút.
Đối thủ kế tiếp của Lille
Lille sẽ tiếp Stade Brestois trên sân Decathlon Arena - Stade Pierre Mauroy vào lúc 01h45 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Stade Brestois có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Stade Brestois hiện đứng thứ 7 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Berke Özer | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 2 | Loun Srdanovic | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 3 | Nathan Ngoy | Hậu vệ | Bỉ |
| 4 | Alexsandro Ribeiro | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Nabil Bentaleb | Tiền vệ | Algeria |
| 7 | Dilane Bakwa | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | Ethan Mbappé | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Olivier Giroud | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Hakon Arnar Haraldsson | Tiền vệ | Iceland |
| 11 | Osame Sahraoui | Tiền vệ | Morocco |
| 12 | Orlando Gill | Thủ môn | Paraguay |
| 14 | Maurits Kjaergaard | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 15 | Romain Perraud | Hậu vệ | Pháp |
| 16 | Arnaud Bodart | Thủ môn | Bỉ |
| 17 | Ngal'ayel Mukau | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 18 | Ayase Ueda | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 19 | Tiago Morais | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 19 | Başar Önal | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 21 | Benjamin André | Tiền vệ | Pháp |
| 22 | Tiago Santos | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 23 | Tanguy Nianzou | Hậu vệ | Pháp |
| 24 | Calvin Verdonk | Hậu vệ | Indonesia |
| 26 | Isaac Cossier | Hậu vệ | Pháp |
| 28 | Gaëtan Perrin | Tiền vệ | Pháp |
| 29 | Hamza Igamane | Tiền đạo | Morocco |
| 35 | Soriba Diaoune | Tiền đạo | Pháp |
| 38 | Maxima Goffi | Hậu vệ | Pháp |
| 60 | Zadig Lanssade | Thủ môn | Pháp |