Kyoto Sanga FC
Nhật Bản
Thứ hạng VĐQG Nhật Bản
Kyoto Sanga FC đang xếp thứ 16 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nhật Bản, với 8 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Kyoto Sanga FC
Kyoto Sanga FC là một đội bóng Nhật Bản. Đội thường được gọi ngắn là Kyoto Sanga.
Kyoto Sanga FC xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản ghi tên Kyoto Sanga FC ở vị trí thứ 16. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Kyoto Sanga FC thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Kyoto Sanga FC thua Machida Zelvia 0-1 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 6 bàn thua.
Người ghi bàn nhiều nhất Kyoto Sanga FC mùa 26/27
Rafael Elias là người ghi nhiều bàn nhất cho Kyoto Sanga FC mùa 26/27 với 5 bàn. Anh cũng dọn cỗ 3 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 9 trận với 733 phút trên sân.
Kyoto Sanga FC đang bám đuổi những ai?
Kyoto Sanga FC kém Nagoya Grampus ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Avispa Fukuoka. Ngôi đầu của Kashiwa Reysol còn xa 13 điểm.
Kyoto Sanga FC mạnh hơn ở sân nào?
Kyoto Sanga FC nhận 8 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 8 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Kyoto Sanga FC
Trung bình mỗi trận Kyoto Sanga FC ghi 1,2 bàn và nhận 1,8 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12. Khung thành đội đứng thứ 15 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Kyoto Sanga FC
Trận kế tiếp tại VĐQG Nhật Bản, Kyoto Sanga FC làm khách của Sanfrecce Hiroshima trên sân Edion Peace Wing Hiroshima lúc 12h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Sanfrecce Hiroshima bước vào trận khi đứng thứ 2 với 20 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Sanfrecce Hiroshima là 5 thắng.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Gakuji Ota | Thủ môn | Nhật Bản |
| 5 | Hisashi Appiah Tawiah | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 6 | João Pedro | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Masaya Okugawa | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 8 | Takuji Yonemoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 9 | Rafael Elias | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Shimpei Fukuoka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 11 | Marco Túlio | Tiền đạo | Brazil |
| 14 | Thiago | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Weverton | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Kodai Nagata | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 16 | Taiyo Hiraoka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 17 | Alex Souza | Tiền đạo | Brazil |
| 18 | Temma Matsuda | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 19 | David | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Kentaro Kakoi | Thủ môn | Nhật Bản |
| 23 | Takumi Kato | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 24 | Hiroto Morooka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 25 | Sung-jun Yoon | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 26 | Ren Kato | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 29 | Kou Sakai | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 31 | Sora Hiraga | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 32 | Mitsuki Saito | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 33 | Sota Yamamoto | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 34 | Henrique Trevisan | Hậu vệ | Brazil |
| 36 | Akira Fantini | Thủ môn | Nhật Bản |
| 38 | Maceió | Tiền đạo | Brazil |
| 39 | Taiki Hirato | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 40 | Yusuke Ishida | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 44 | Kyo Sato | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 45 | Kohei Mihara | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 46 | Kiyoto Aihara | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 47 | Kei Kondo | Thủ môn | Nhật Bản |
| 48 | Ryuma Nakano | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 50 | Yoshinori Suzuki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 60 | Ryosuke Yamanaka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 62 | Takaaki Shichi | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 77 | Haruki Arai | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 90 | Halls | Thủ môn | Brazil |
| 93 | Shun Nagasawa | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 94 | Masaaki Murakami | Thủ môn | Nhật Bản |
| 99 | Fuchi Honda | Tiền vệ | Nhật Bản |