Đội tuyển Guatemala
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng CONCACAF Nations League Bảng B
Guatemala đang xếp thứ 1 trên tổng 6 đội tại CONCACAF Nations League, với 7 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Guatemala
Vị trí thứ 3 đưa Guatemala vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.
Guatemala hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Guatemala nằm giữa Suriname và El Salvador. Đội đầu bảng Panama đang hơn 4 điểm.
Guatemala mạnh hơn ở sân nào?
Guatemala nhận 3 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 3,3 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Guatemala
Guatemala lấy Q2 Stadium ở Austin, Texas làm sân nhà. Q2 Stadium đón được 20.738 khán giả mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Guatemala
Trung bình mỗi trận Guatemala ghi 1,3 bàn và nhận 1,2 bàn. Đội đang có hiệu số +1.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | M. Hernandez | Hậu vệ |
| 1 | Nicholas Hagen | Thủ môn |
| 2 | José Ardón | Hậu vệ |
| 2 | Carlos Estrada | Hậu vệ |
| 3 | Nicolás Samayoa | Hậu vệ |
| 4 | José Pinto | Hậu vệ |
| 4 | Kevin Ruiz | Hậu vệ |
| 4 | Jefry Bantes | Tiền đạo |
| 5 | José Rosales | Tiền vệ |
| 5 | A. Recinos | Hậu vệ |
| 6 | César Calderón | Hậu vệ |
| 7 | Aarón Herrera | Hậu vệ |
| 8 | Matthew Evans | Tiền vệ |
| 9 | Rubio Rubín | Tiền đạo |
| 10 | John Méndez | Tiền vệ |
| 10 | Olger Escobar | Tiền đạo |
| 11 | Rudy Muñoz | Tiền đạo |
| 12 | Kénderson Navarro | Thủ môn |
| 13 | Stheven Robles | Tiền vệ |
| 14 | Darwin Lom | Tiền đạo |
| 15 | Allen Yanes | Hậu vệ |
| 16 | José Morales | Hậu vệ |
| 17 | Óscar Castellanos | Tiền vệ |
| 18 | Óscar Santis | Tiền đạo |
| 18 | A. Lopez | Tiền vệ |
| 19 | Arquimides Ordoñez | Tiền đạo |
| 19 | D. Mendez | Tiền đạo |
| 19 | W. Fajardo | Tiền vệ |
| 20 | Kevin Ramírez | Tiền vệ |
| 21 | Luis Morán | Thủ môn |
| 22 | Jonathan Franco | Tiền vệ |
| 23 | Jorge Aparicio | Tiền vệ |
| 23 | J. Bolanos | Tiền đạo |