
Óscar Santis
Óscar Santis chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Óscar Santis là từ Antigua GFC sang DPMM FC Brunei ngày 30/06/2026, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Antigua GFC trở lại Dinamo Tbilisi sau kỳ cho mượn ngày 30/12/2025.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/6/2026 | Antigua GFC | DPMM FC Brunei | Không công bố |
| 30/12/2025 | Antigua GFC | Dinamo Tbilisi | Trở lại sau cho mượn |
| 3/1/2025 | Dinamo Tbilisi | Antigua GFC | Trở lại sau cho mượn |
| 31/12/2024 | Dinamo Tbilisi | Antigua GFC | Cho mượn |
| 24/1/2024 | Antigua GFC | Dinamo Tbilisi | Cho mượn |
| 1/1/2023 | Comunicaciones | Antigua GFC | Tự do |
| 1/1/2020 | Suchitepéquez | Comunicaciones | Không công bố |
| 1/7/2017 | Suchitepéquez | Suchitepéquez | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Óscar Santis thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 27, Óscar Santis là cầu thủ trong danh sách đăng ký của DPMM FC Brunei. Dữ liệu ghi nhận anh đến DPMM FC Brunei ngày 30/06/2026.
- Câu lạc bộ
- DPMM FC Brunei
- Số áo
- 18
- Gia nhập
- 30/06/2026
Thông tin tiểu sử Óscar Santis
Ở tuổi 27, Óscar Santis đang là cầu thủ trong đội hình DPMM FC Brunei. Ở DPMM FC Brunei, anh khoác áo số 18.
- Ngày sinh
- 25/3/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Guatemala
- Chiều cao
- 172 cm
- Cân nặng
- 65 kg
- Số áo
- 18
- CLB hiện tại
- DPMM FC Brunei
Thống kê Óscar Santis
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024Erovnuli Liga | Dinamo Tbilisi | 29 | 1.792 | 3 | Thẻ vàng: 4 |
| 2024UEFA Europa Conference League | Dinamo Tbilisi | 2 | 147 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024David Kipiani Cup | Dinamo Tbilisi | 1 | 85 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024/25World Cup - Qualification CONCACAF | Guatemala | 9 | 678 | 6 | 3 | Thẻ vàng: 1 | 7,44 |
| 2026Friendlies | Guatemala | 3 | 45 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,90 |
| 2025Friendlies | Guatemala | 2 | 139 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 7,00 |
| 2025CONCACAF Gold Cup | Guatemala | 2 | 139 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 7,00 |
| 2025CONCACAF Nations League | Guatemala | 2 | 127 | 2 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 8,13 |
| 2025CONCACAF Gold Cup - Qualification | Guatemala | 2 | 81 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024CONCACAF Nations League | Guatemala | 4 | 317 | 2 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 7,72 |
| 2024Friendlies | Guatemala | 4 | 271 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Óscar Santis theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Dinamo Tbilisi | 2024 | 32 | 2.024 | 3 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Guatemala | 2024 – 2026 | 28 | 1.797 | 12 | 4 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Óscar Santis
- Óscar Santis bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Óscar Santis 27 tuổi (sinh ngày 25/03/1999), cao 172 cm.
- Óscar Santis mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Óscar Santis là Guatemala.
- Óscar Santis hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Óscar Santis hiện khoác áo DPMM FC Brunei, mang áo số 18.
Cập nhật lần cuối: 07:58 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.