Grasshopper Club Zürich
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Sĩ
Grasshopper Club Zürich đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội tại VĐQG Thuỵ Sĩ, với 8 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Grasshopper Club Zürich trên bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Sĩ
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Thuỵ Sĩ đang có Grasshopper Club Zürich, đội đứng thứ 11. Thành tích mùa 26/27 là 2 thắng, 2 hoà và 6 thua. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.
Grasshopper Club Zürich hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Grasshopper Club Zürich tới FC Lugano ở ngôi đầu là 20 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm đua trụ hạng. Muốn vượt FC Vaduz, đội cần bù 1 điểm.
Mạch trận hiện thời của Grasshopper Club Zürich
Trận gần nhất, Grasshopper Club Zürich thua BSC Young Boys 0-2 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 16 bàn thủng lưới. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Grasshopper Club Zürich mạnh hơn ở sân nào?
Grasshopper Club Zürich nhận 13 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 13 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất Grasshopper Club Zürich mùa 26/27
Samuele Bengondo là người ghi nhiều bàn nhất cho Grasshopper Club Zürich mùa 26/27 với 3 bàn. Chân sút này đã đá 9 trận với 401 phút trên sân.
Hàng công và hàng thủ Grasshopper Club Zürich
Hàng thủ Grasshopper Club Zürich đứng thứ 11 tại VĐQG Thuỵ Sĩ, trung bình nhận 2,6 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
Giới thiệu Grasshopper Club Zürich
Grasshopper Club Zürich là đội bóng Thụy Sĩ, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Thuỵ Sĩ. Đội thường được gọi ngắn là Grasshoppers.
Trận kế tiếp của Grasshopper Club Zürich
Theo giờ Việt Nam, Grasshopper Club Zürich làm khách của Basel trên sân St. Jakob-Park lúc 22h30 ngày 25/10/2026. Basel có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất. Basel hiện đứng thứ 7 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Eron Avdullahu | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 1 | Marvin Hübel | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 4 | Luka Mikulic | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 5 | Hassane Imourane | Tiền vệ | Benin |
| 6 | Amir Abrashi | Tiền vệ | Albania |
| 7 | Luke Plange | Tiền đạo | Anh |
| 8 | Tim Meyer | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 9 | Nikolas Muci | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 10 | Óscar Clemente | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Giotto Morandi | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 14 | Joachim Williamson | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 15 | Abdoulaye Diaby | Hậu vệ | Mali |
| 16 | Matteo Mantini | Tiền vệ | Ý |
| 17 | Samuel Krasniqi | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 18 | Young-Jun Lee | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 20 | Diego Ferrazza | Tiền đạo | Ý |
| 20 | Diego Ferruzza | Tiền đạo | Ý |
| 22 | Pantaleo Creti | Hậu vệ | Ý |
| 23 | Samuel Marques | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 24 | Kenzo Goudmijn | Tiền vệ | Hà Lan |
| 25 | John Hilton | Hậu vệ | Mỹ |
| 28 | Simone Stroscio | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 31 | Maximilian Ullmann | Tiền vệ | Áo |
| 34 | Allan Arigoni | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 36 | Demis Fiechter | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 44 | Bujar Pllana | Hậu vệ | Albania |
| 55 | Dominik Papic | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 56 | Denis Sahin | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 57 | Nico Rissi | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 58 | Yannick Bettkober | Hậu vệ | Đức |
| 60 | Samuele Bengondo | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 66 | Manex Gibelalde Mújika | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 71 | Justin Hammel | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 73 | Dorian Paloschi | Hậu vệ | Ý |
| 81 | Julian Von Moos | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |