Energie Cottbus
Đức
Thứ hạng Hạng Hai Đức
Energie Cottbus đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Đức, với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Energie Cottbus
Energie Cottbus góp mặt tại Hạng Hai Đức mùa 26/27. Đây là một đại diện của bóng đá Đức. Đội thường được gọi ngắn là Cottbus.
Vị trí của Energie Cottbus mùa 26/27
Sau 7 vòng tại Hạng Hai Đức, Energie Cottbus có 8 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Mạch trận hiện thời của Energie Cottbus
Energie Cottbus khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Darmstadt 98 1-3, hoà Lech Poznań 2-2 và hoà FC St. Pauli 1-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 14 bàn và nhận 14 bàn. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Energie Cottbus
Số bàn thua của Energie Cottbus dừng ở 16 sau 7 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 18 trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Energie Cottbus
Energie Cottbus kém FC St. Pauli ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của Hertha BSC còn xa 13 điểm.
Chân sút chủ lực của Energie Cottbus
4 bàn của Tolcay Ciğerci đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Energie Cottbus. Chân sút này đã đá 7 trận với 562 phút trên sân. Chừng ấy chiếm khoảng 27% số bàn của toàn đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của Energie Cottbus
Energie Cottbus ghi 7 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách.
Trận kế tiếp của Energie Cottbus
Trận kế tiếp tại Hạng Hai Đức, Energie Cottbus tiếp 1. FC Nürnberg trên sân Stadion der Freundschaft lúc 23h30 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). 1. FC Nürnberg hiện đứng thứ 2 với 17 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của 1. FC Nürnberg là 3 thắng, 2 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Leon Guwara | Hậu vệ | Gambia |
| 1 | Marcel Lotka | Thủ môn | Ba Lan |
| 2 | King Manu | Hậu vệ | Đức |
| 3 | Henry Rorig | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Tim Campulka | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Dominik Pelivan | Tiền vệ | Đức |
| 6 | Jonas Hofmann | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Christian Kinsombi | Tiền vệ | Đức |
| 8 | Lukas Michelbrink | Tiền vệ | Litva |
| 9 | Lucas Copado | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Tolcay Ciğerci | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Moritz Hannemann | Tiền vệ | Đức |
| 13 | Dmytro Bogdanov | Tiền đạo | Ukraine |
| 16 | Ryan Malone | Hậu vệ | Mỹ |
| 17 | Julian Guttau | Tiền vệ | Đức |
| 18 | Erik Engelhardt | Tiền đạo | Đức |
| 19 | Jannis Boziaris | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 20 | Axel Borgmann | Tiền vệ | Đức |
| 21 | Luca Erlein | Hậu vệ | Đức |
| 23 | Fousseny Doumbia | Hậu vệ | Mali |
| 24 | Anderson Lucoqui | Hậu vệ | Angola |
| 29 | Kevin Kratzsch | Thủ môn | Đức |
| 30 | Max Bohnke | Thủ môn | Đức |
| 31 | Justin Butler | Tiền đạo | Mỹ |
| 32 | Leonardo Bittencourt | Tiền vệ | Đức |
| 40 | Malte Wilke | Thủ môn | Đức |
| 42 | Jannis Zaydan | Hậu vệ | Đức |
| 43 | Aaron Reschke | Tiền vệ | Đức |
| 47 | Joey Taubeneck | Hậu vệ | Đức |