Celtic
Scotland
Thứ hạng VĐQG Scotland
Celtic đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội tại VĐQG Scotland, với 21 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Celtic mùa 26/27
Ngôi đầu VĐQG Scotland mùa 26/27 đang thuộc về Celtic. Thành tích mùa 26/27 là 7 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,6 điểm.
Celtic tấn công, phòng ngự ra sao?
Celtic ghi 16 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 26/27. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +12.
Celtic qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Celtic tới kết quả thắng Motherwell 2-0. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Celtic đang bám đuổi những ai?
Vị trí dẫn đầu đang nằm trong nhóm tranh vô địch. Rangers bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Celtic: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Celtic góp mặt tại VĐQG Scotland mùa 26/27. Sức chứa của Celtic Park là 60.411 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1892. Đây là một đại diện của bóng đá Scotland.
Khác biệt sân bãi của Celtic
Thành tích hai sân của Celtic là 3 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,5 bàn mỗi trận, so với 1,5 bàn trên sân nhà.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Celtic?
Celtic đang trông nhiều vào Benjamin Nygren, người đã ghi 3 bàn. Chân sút này đã đá 7 trận với 493 phút trên sân. Cầu thủ này còn có 3 kiến tạo.
Celtic đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 18/10/2026, Celtic tiếp Heart of Midlothian trên sân Celtic Park, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Heart of Midlothian là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Viljami Sinisalo | Thủ môn | Phần Lan |
| 2 | Alistair Johnston | Hậu vệ | Canada |
| 3 | Jordan Lotomba | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 5 | Liam Scales | Hậu vệ | Ireland |
| 6 | Auston Trusty | Hậu vệ | Mỹ |
| 7 | Jota | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 8 | Benjamin Nygren | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 9 | Kasper Høgh | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 11 | Camilo Durán | Tiền đạo | Colombia |
| 13 | Yang Hyun-Jun | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 14 | Luke McCowan | Tiền vệ | Scotland |
| 17 | Sebastian Tounekti | Tiền đạo | Tunisia |
| 18 | Oliver Sørensen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 19 | Callum Osmand | Tiền đạo | Wales |
| 20 | Cameron Carter-Vickers | Hậu vệ | Mỹ |
| 21 | Alex Oxlade-Chamberlain | Tiền vệ | Anh |
| 22 | Mika Baur | Tiền vệ | Đức |
| 23 | Haissem Hassan | Tiền vệ | Ai Cập |
| 26 | Sam Johnstone | Thủ môn | Anh |
| 29 | Shumaira Mheuka | Tiền đạo | Anh |
| 31 | Ross Doohan | Thủ môn | Scotland |
| 33 | Sean McArdle | Tiền vệ | Scotland |
| 35 | Joel Van Den Berg | Tiền vệ | Hà Lan |
| 42 | Callum McGregor | Tiền vệ | Scotland |
| 47 | Dane Murray | Hậu vệ | Scotland |
| 49 | James Forrest | Tiền vệ | Scotland |
| 51 | Colby Donovan | Hậu vệ | Scotland |
| 54 | Francis Turley | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 56 | Tony Ralston | Hậu vệ | Scotland |
| 56 | Landon Emenalo | Tiền vệ | Anh |
| 62 | Liam Kennedy | Tiền vệ | Scotland |
| 63 | Kieran Tierney | Hậu vệ | Scotland |
| 72 | Marcus Gill | Thủ môn | Ireland |