Heart of Midlothian
Scotland
Thứ hạng VĐQG Scotland
Heart of Midlothian đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội tại VĐQG Scotland, với 16 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Heart of Midlothian mùa 26/27
Vị trí thứ 3 tại VĐQG Scotland đưa Heart of Midlothian vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Đội có 5 thắng, 1 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm.
Heart of Midlothian hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Heart of Midlothian nằm giữa Rangers và Dundee FC. Đội đầu bảng Celtic đang hơn 5 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vô địch.
Mạch trận hiện thời của Heart of Midlothian
Gần đây Heart of Midlothian thắng St. Mirren 5-0 trên sân nhà và hoà Kilmarnock 1-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 5 bàn.
Hàng công và hàng thủ Heart of Midlothian
Số bàn thua của Heart of Midlothian dừng ở 8 sau 8 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Heart of Midlothian trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Heart of Midlothian 4 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 3,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,5 bàn mỗi trận khi xa nhà. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Heart of Midlothian là đội bóng nước nào?
Heart of Midlothian là đội bóng Scotland, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Scotland. Tynecastle Park có 19.852 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1886. Đội thường được gọi ngắn là Hearts.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Heart of Midlothian
Cláudio Braga là người ghi nhiều bàn nhất cho Heart of Midlothian mùa 26/27 với 3 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo. Anh có 8 lần ra sân mùa 26/27.
Lịch thi đấu sắp tới của Heart of Midlothian
Heart of Midlothian sẽ làm khách của Celtic trên sân Celtic Park vào lúc 21h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Celtic có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Celtic hiện đứng đầu với 21 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Beau Reus | Thủ môn | Hà Lan |
| 2 | Christian Borchgrevink | Hậu vệ | Na Uy |
| 3 | Stephen Kingsley | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | MJ Kamson-Kamara | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Craig Halkett | Hậu vệ | Scotland |
| 5 | Jamie McCart | Hậu vệ | Scotland |
| 6 | Oisin McEntee | Hậu vệ | Ireland |
| 7 | Calvin Miller | Tiền vệ | Scotland |
| 8 | Ageu | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Jerome Williams | Tiền đạo | Mỹ |
| 9 | Josh Williams | Hậu vệ | Mỹ |
| 10 | Cláudio Braga | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 11 | Pierre Landry Kaboré | Tiền đạo | Burkina Faso |
| 12 | Tom Renaud | Tiền vệ | Pháp |
| 15 | Josh McPake | Tiền vệ | Scotland |
| 16 | Blair Spittal | Tiền vệ | Scotland |
| 17 | Stuart Findlay | Hậu vệ | Scotland |
| 17 | Aron Benjaminsen | Tiền vệ | Quần đảo Faroe |
| 18 | Harry Milne | Hậu vệ | Scotland |
| 19 | Severin Sabri Guendouz | Tiền đạo | Pháp |
| 20 | Elton Kabangu | Tiền đạo | Bỉ |
| 21 | James Wilson | Tiền đạo | Scotland |
| 21 | Leart Kabashi | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 22 | Tomas Magnusson | Tiền vệ | Iceland |
| 23 | Jordi Altena | Hậu vệ | Hà Lan |
| 24 | Finlay Pollock | Tiền đạo | Scotland |
| 28 | Zander Clark | Thủ môn | Scotland |
| 29 | Sabah Kerjota | Tiền đạo | Albania |
| 30 | Ryan Fulton | Thủ môn | Scotland |
| 31 | Yan Dhanda | Tiền vệ | Anh |
| 34 | Kieran Wright | Thủ môn | Scotland |
| 35 | Adam Forrester | Hậu vệ | Scotland |
| 57 | Aiden Duncan | Thủ môn | Scotland |
| 64 | Malachi Fagan-Walcott | Hậu vệ | Anh |
| 74 | Rogers Mato | Tiền đạo | Uganda |
| 77 | Amadou Ba-Sy | Tiền đạo | Pháp |
| 78 | Laurent Mendy | Tiền vệ | Pháp |