Rangers
Scotland
Thứ hạng VĐQG Scotland
Rangers đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội tại VĐQG Scotland, với 19 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Rangers
Trận gần nhất, Rangers thắng Kilmarnock 3-1 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 6 lần. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 2 bàn thua.
Rangers đứng thứ mấy tại VĐQG Scotland?
Mạch thắng 6 trận đang giúp Rangers đi lên tại VĐQG Scotland. Đội có 6 thắng, 1 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 2,4 điểm mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Rangers
Trung bình mỗi trận Rangers ghi 1,4 bàn và nhận 0,6 bàn. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,6 bàn mỗi trận so với kỳ vọng. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
Khoảng cách của Rangers với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Rangers tới Celtic ở ngôi đầu là 2 điểm. Heart of Midlothian bám sát với khoảng cách 3 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vô địch.
Người ghi bàn nhiều nhất Rangers mùa 26/27
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Rangers là Ryan Don Naderi với 4 pha lập công. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27, tổng cộng 468 phút. Một mình anh đóng góp khoảng 36% số bàn đội ghi được.
Hồ sơ đội bóng Rangers
Sân nhà của Rangers, đội bóng Scotland, là Ibrox. Sức chứa của Ibrox là 50.817 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1899.
Rangers mạnh hơn ở sân nào?
Rangers nhận 3 bàn ở sân nhà và 2 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 2 bàn.
Đối thủ kế tiếp của Rangers
Trận kế tiếp tại VĐQG Scotland, Rangers làm khách của Dundee FC trên sân Dens Park lúc 02h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Dundee FC hiện đứng thứ 4 với 13 điểm. Dundee FC có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ivor Pandur | Thủ môn | Croatia |
| 2 | Ross McCrorie | Tiền vệ | Scotland |
| 4 | Ben Godfrey | Hậu vệ | Anh |
| 5 | John Souttar | Hậu vệ | Scotland |
| 6 | Dan Neil | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Lawrence Shankland | Tiền đạo | Scotland |
| 9 | Youssef Chermiti | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 10 | Min-su Kim | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 14 | Cameron Devlin | Tiền vệ | Úc |
| 15 | José Cifuentes | Tiền vệ | Ecuador |
| 17 | Daisuke Yokota | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 18 | Kosta Nedeljković | Hậu vệ | Serbia |
| 19 | Clinton Nsiala | Hậu vệ | Pháp |
| 19 | Kevin Kelsy | Tiền đạo | Venezuela |
| 20 | Ryan Don Naderi | Tiền đạo | Séc |
| 21 | Dujon Sterling | Hậu vệ | Anh |
| 22 | Vanja Dragojević | Tiền vệ | Serbia |
| 23 | Djeidi Gassama | Tiền vệ | Mauritania |
| 24 | Olwethu Makhanya | Hậu vệ | Nam Phi |
| 25 | Tuur Rommens | Hậu vệ | Bỉ |
| 26 | Badredine Bouanani | Tiền vệ | Algeria |
| 28 | Bojan Miovski | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 29 | James Penrice | Hậu vệ | Scotland |
| 31 | Liam Kelly | Thủ môn | Scotland |
| 37 | Emmanuel Fernandez | Hậu vệ | Nigeria |
| 41 | Zander Hutton | Hậu vệ | Scotland |
| 42 | Tochi Chukwuani | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 43 | Nicolas Raskin | Tiền vệ | Bỉ |
| 45 | Ross McCausland | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 50 | Joshua Gentles | Tiền vệ | Wales |
| 51 | Rydnn Mcguire | Thủ môn | Scotland |
| 52 | Findlay Curtis | Tiền vệ | Scotland |
| 56 | Arran Kerr | Hậu vệ | Scotland |