Dundee FC
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Dundee FC đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội, với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Dundee FC xếp hạng ra sao?
Sau 8 trận, Dundee FC đứng thứ 4 tại VĐQG Scotland. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Đội có 4 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Dundee FC
Trên bảng xếp hạng, Dundee FC nằm giữa Heart of Midlothian và St. Johnstone. Vị trí hiện tại thuộc nhóm tranh vô địch. Cách biệt với Celtic là 8 điểm.
Hàng công và hàng thủ Dundee FC
Hàng công Dundee FC đứng thứ 3 tại VĐQG Scotland với 1,4 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.
Dundee FC thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Dundee FC tới kết quả thắng Falkirk FC 2-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 7 bàn thua.
Dundee FC trông vào ai trên hàng công?
3 bàn của Joe Westley đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Dundee FC. Chừng ấy chiếm khoảng 27% số bàn của toàn đội. Anh có 7 lần ra sân mùa 26/27.
Sân nhà và giải đấu của Dundee FC
Dundee FC góp mặt tại VĐQG Scotland mùa 26/27. Đây là một đại diện của bóng đá Scotland. Dens Park đón được 12.085 khán giả mỗi trận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Dundee FC
Dundee FC ghi 6 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách.
Đối thủ kế tiếp của Dundee FC
Trận kế tiếp tại VĐQG Scotland, Dundee FC tiếp Rangers trên sân Dens Park lúc 02h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Rangers bước vào trận khi đứng thứ 2 với 19 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Rangers là 5 thắng.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Owen Goodman | Thủ môn | Canada |
| 2 | Brad Halliday | Tiền vệ | Anh |
| 3 | Idris Odutayo | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Ryan Astley | Hậu vệ | Wales |
| 5 | Owen Bevan | Hậu vệ | Wales |
| 6 | Matai Akinmboni | Hậu vệ | Mỹ |
| 7 | Drey Wright | Hậu vệ | Anh |
| 8 | Ryan Finnigan | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Bobby Wales | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | Finlay Robertson | Tiền vệ | Scotland |
| 11 | Ashley Hay | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Imari Samuels | Hậu vệ | Anh |
| 13 | Kieran O'Hara | Thủ môn | Ireland |
| 14 | Alan Forrest | Tiền vệ | Scotland |
| 15 | Simon Murray | Tiền đạo | Scotland |
| 16 | Jack Moorhouse | Tiền vệ | Ireland |
| 17 | Žan Bešir | Tiền vệ | Slovenia |
| 18 | Charlie Reilly | Tiền vệ | Scotland |
| 19 | Joe Westley | Tiền đạo | Anh |
| 21 | Bradley Fink | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 26 | Joe Wright | Hậu vệ | Wales |
| 27 | Joe Bevan | Tiền đạo | Scotland |
| 28 | Callum Jones | Tiền vệ | Wales |
| 30 | Harrison Sharp | Thủ môn | Scotland |
| 47 | Ashton Leiper | Tiền vệ | Scotland |
| 48 | Ethan Hamilton | Tiền vệ | Scotland |
| 52 | Charley Oosenbrugh | Hậu vệ | Scotland |
| 55 | Rory Hughes | ||
| 58 | Ethan Crombie | Tiền vệ | Scotland |
| 60 | Ryan Bland | Tiền đạo | Scotland |
| 77 | Alfie Harrison | Tiền vệ | Anh |