SC Austria Lustenau
Áo
Thứ hạng VĐQG Áo
SC Austria Lustenau đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội tại VĐQG Áo, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của SC Austria Lustenau
SC Austria Lustenau xếp thứ 8 trong số 12 đội tại VĐQG Áo. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 4 thua.
SC Austria Lustenau đang bám đuổi những ai?
SC Austria Lustenau và WSG Tirol đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Grazer AK 1902 đang hơn đội 1 điểm. Cách biệt với SK Rapid Wien là 13 điểm.
Phong độ gần đây của SC Austria Lustenau
Lần ra sân gần đây nhất đưa SC Austria Lustenau tới kết quả thua TSV Hartberg 3-4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 15 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của SC Austria Lustenau
SC Austria Lustenau nhận 6 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 9 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất SC Austria Lustenau mùa 26/27
Dominik Weixelbraun là người ghi nhiều bàn nhất cho SC Austria Lustenau mùa 26/27 với 4 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27, tổng cộng 567 phút.
Sức mạnh ghi bàn của SC Austria Lustenau
Trung bình mỗi trận SC Austria Lustenau ghi 1,4 bàn và nhận 1,9 bàn. Đội đang có hiệu số −4. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng SC Austria Lustenau
SC Austria Lustenau góp mặt tại VĐQG Áo mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Áo. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là A. Lustenau.
Đối thủ kế tiếp của SC Austria Lustenau
LASK là đối thủ kế tiếp của SC Austria Lustenau tại VĐQG Áo, trận sân nhà bắt đầu lúc 22h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Planet Pure Stadion. LASK bước vào trận khi đứng thứ 3 với 16 điểm. LASK có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Novak Rajic | Hậu vệ | Áo |
| - | Emir Tuna | Hậu vệ | Áo |
| 3 | Danilo Soares | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Fabian Gmeiner | Hậu vệ | Áo |
| 8 | Dion Kacuri | Tiền vệ | Kosovo |
| 9 | Lenn Jastremski | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Alieu Conateh | Tiền đạo | Gambia |
| 11 | Dominik Weixelbraun | Tiền đạo | Áo |
| 14 | Precious Benjamin | Tiền đạo | Nigeria |
| 15 | Chukwu Emmanuel | Hậu vệ | Nigeria |
| 17 | Albin Gashi | Tiền đạo | Áo |
| 18 | Robin Voisine | Hậu vệ | Pháp |
| 19 | Sacha Delaye | Tiền vệ | Pháp |
| 20 | Lord Afrifa | Tiền vệ | Ghana |
| 21 | Anilson | Hậu vệ | Brazil |
| 23 | Pius Grabher | Tiền vệ | Áo |
| 24 | Seydou Diarra | Tiền vệ | Mali |
| 26 | Lukas Ibertsberger | Hậu vệ | Áo |
| 27 | Domenik Schierl | Thủ môn | Áo |
| 29 | Niklas Pertlwieser | Hậu vệ | Áo |
| 29 | Simon Nesler-Täubl | Thủ môn | Áo |
| 30 | Phillip Bohm | Thủ môn | Đức |
| 31 | Matthias Maak | Hậu vệ | Áo |
| 33 | Frederic Flatz | Thủ môn | Úc |
| 39 | Antonio Verinac | Tiền đạo | Croatia |
| 54 | Melih Akbulut | Tiền đạo | Áo |
| 61 | Haris Ismailcebioglu | Tiền vệ | Áo |